Cách dùng "被巨大的黑伞笼罩" (bèi jù dà de hēi sǎn lǒng zhào) trong hội thoại tiếng Trung
被巨大的黑伞笼罩
[bị che bởi một chiếc ô đen khổng lồ.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:12
kàn看
zhe着
jìng镜
zi子
lǐ里
de的
zì自
jǐ己
“[nhìn chính mình trong gương]”
LINE 0224:14
PLAYING SCENEbèi被
jù巨
dà大
de的
hēi黑
sǎn伞
lǒng笼
zhào罩
“[bị che bởi một chiếc ô đen khổng lồ.]”
LINE 0324:18
zhòu骤
rán然
huí回
shǒu首
“[Chợt nhìn lại]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.