Cách dùng "比其他人都更了解她" (bǐ qí tā rén dōu gèng liǎo jiě tā) trong hội thoại tiếng Trung
比其他人都更了解她
hơn anh và hơn bất kỳ ai khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:27
wǒ我
bǐ比
nǐ你
“Tôi hiểu cô ấy”
LINE 0230:29
PLAYING SCENEbǐ比
qí其
tā他
rén人
dōu都
gèng更
liǎo了
jiě解
tā她
“hơn anh và hơn bất kỳ ai khác.”
LINE 0330:31
wǒ我
bù不
xiǎng想
wā挖
jué掘
tā她
de的
guò过
qù去
“Tôi không muốn đào bới quá khứ của cô ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ nà qiú tī de zhēn hái shì bù cuò jiào liàn gěi wǒ nà ge bú shìThầy nói xem, cú sút vừa rồi của em tuyệt lắm đúng không ạ? Cái mà huấn luyện viên cho tôi... Không phải.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tī dé zhè me hǎo nǐ yě bù biǎo yáng yī xià wǒ men hěn bàng jīn tiān- Đá tốt thế mà chẳng thấy thầy khen bọn em câu nào. - Phải đấy. Hôm nay đá tốt lắm.

HSK 4
0:03s
zhè bú shì nà ge jù nán pái duì de wǎng hóng diàn maĐây chẳng phải là cái quán nổi tiếng trên mạng là khó xếp hàng lắm à?

HSK 7
0:03s
gōng xǐ wǒ men xiǎo lín lǎo shī kǎi xuánChúc mừng cô Tiểu Lâm của chúng ta chiến thắng trở về.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ shì xiǎng yào wǒ péi nǐ ne hái shì zì jǐ dài huìThế cậu muốn tớ ở cùng cậu hay là muốn ở một mình?

HSK 7
0:03s
yào shì liáng le jiù yòng wēi bō lú zhuǎn yī xià bú yào chī liáng deNếu nguội rồi thì nhớ quay nóng lại bằng lò vi sóng, đừng ăn đồ nguội.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xiàn zài bù xiǎng gēn wǒ shuō huàTôi biết hiện giờ cô không muốn nói chuyện với tôi.

HSK 4
0:03s
wǒ yǒu gè bǐ jì běn lǐ miàn yǒu wǒ de diào chá jié guǒTôi có một quyển sổ ghi chép mà trong đó có ghi lại kết quả điều tra của tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shèn zhì yǒu de shí hòu xiǎng yào shāng hài zì jǐThậm chí có khi còn muốn làm mình bị thương nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yì zhí dōu yǒu hěn yán zhòng de xīn lǐ chuāng shāngnên em ấy vẫn luôn có tổn thương tâm lý rất nghiêm trọng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s