Cách dùng "比其他人都更了解她" (bǐ qí tā rén dōu gèng liǎo jiě tā) trong hội thoại tiếng Trung
比其他人都更了解她
hơn anh và hơn bất kỳ ai khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:27
wǒ我
bǐ比
nǐ你
“Tôi hiểu cô ấy”
LINE 0230:29
PLAYING SCENEbǐ比
qí其
tā他
rén人
dōu都
gèng更
liǎo了
jiě解
tā她
“hơn anh và hơn bất kỳ ai khác.”
LINE 0330:31
wǒ我
bù不
xiǎng想
wā挖
jué掘
tā她
de的
guò过
qù去
“Tôi không muốn đào bới quá khứ của cô ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi shì méi shì méi guān xìXin lỗi, xin lỗi. Không sao, không sao, không sao.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dé zhuā jǐn huí qù chù lǐ yī xià nǐ bù zǒu maEm phải tranh thủ về giải quyết một chút. Anh chưa về ạ?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
píng shén me tā měi tiān dōu kě yǐ gēn nǐ liáo tiānTại sao cậu ta có thể trò chuyện với em mỗi ngày?

HSK 4
0:03s
wǒ zhè me xǐ huān nǐ nǐ yǒu kǎo lǜ guò wǒ de gǎn shòu maAnh thích em như vậy. Em đã bao giờ nghĩ đến cảm xúc của anh chưa?

HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi zhè ge lǐ yóu nǐ jiù yào hài sǐ yī tiáo rén mìng maChỉ vì lý do này mà anh phải hại chết một người ư?

HSK 6
0:03s
nǐ jiù huì zhèng yǎn kàn wǒ jié guǒ nǐ duì wǒ hái shì ài dá bù lǐem sẽ nhìn anh khác đi. Kết quả em vẫn phớt lờ anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
píng shén me suǒ yǒu de zī yuán dōu yào gěi nǐ píng shén me nǐ yǒng yuǎn dōu shì yī fùTại sao mọi tài nguyên đều cho em? Tại sao em luôn tỏ cái vẻ

HSK 4
0:03s
gāo gāo zài shàng de yàng zi nǐ zhè zhǒng rén jiù yīng gāi chī diǎn kǔkiêu ngạo lạnh lùng đó? Những người như em nên chịu khổ.

HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào wán nòng bié rén de gǎn qíng shì yào fù chū dài jià deEm nên biết chơi đùa với tình cảm của người khác là phải trả giá.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zuì hèn nǐ yòng zhè yàng de yǎn shén kàn wǒ lín wǎn xīngAnh ghét nhất cách em nhìn anh như vậy. Lâm Vãn Tinh.

HSK 1
0:03s