Cách dùng "曾经走过的人生" (céng jīng zǒu guò de rén shēng) trong hội thoại tiếng Trung
曾经走过的人生
[cuộc đời đã qua.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:18
zhòu骤
rán然
huí回
shǒu首
“[Chợt nhìn lại]”
LINE 0224:21
PLAYING SCENEcéng曾
jīng经
zǒu走
guò过
de的
rén人
shēng生
“[cuộc đời đã qua.]”
LINE 0324:23
yǔ雨
shuǐ水
mí迷
méng蒙
“[Mưa bụi mênh mông,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.