Cách dùng "借口等自己找到了真相 才能够面对你" (jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
借口等自己找到了真相 才能够面对你
lấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:17
wǒ我
táo逃
bì避
le了
hěn很
zhǎng长
shí时
jiān间
“tôi đã trốn tránh rất lâu,”
LINE 0241:22
PLAYING SCENEjiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐ
借口等自己找到了真相 才能够面对你
“lấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.”
LINE 0341:30
jié杰
sēn森
méi没
yǒu有
cuò错
“Jason không sai.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s