Cách dùng "师妹 喝咖啡吗" (shī mèi hē kā fēi ma) trong hội thoại tiếng Trung
师妹 喝咖啡吗
Vãn Tinh, em uống cà phê không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:48
míng tiān jiàn bài bài bài bài
明天见 拜拜 拜拜
“[Hai năm trước, Viện Nghiên cứu Tâm lí London] Mai gặp lại nhé. - Tạm biệt. - Tạm biệt.”
LINE 0236:07
PLAYING SCENEshī mèi hē kā fēi ma
师妹 喝咖啡吗
“Vãn Tinh, em uống cà phê không?”
LINE 0336:10
bù不
yòng用
le了
wǒ我
hē喝
fēng蜂
mì蜜
shuǐ水
jiù就
xíng行
“Không cần ạ, em uống nước mật ong là được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s