Cách dùng "他还在看 演戏演全套" (tā hái zài kàn yǎn xì yǎn quán tào) trong hội thoại tiếng Trung
他还在看 演戏演全套
Anh ta vẫn đang nhìn. Diễn kịch phải diễn cho tròn vai.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:01
bāng帮
wǒ我
kāi开
chē车
mén门
“Mở cửa xe cho tôi.”
LINE 0217:19
PLAYING SCENEtā hái zài kàn yǎn xì yǎn quán tào
他还在看 演戏演全套
“Anh ta vẫn đang nhìn. Diễn kịch phải diễn cho tròn vai.”
LINE 0317:31
bú不
shì是
nǐ你
shuō说
de的
ma吗
“Chẳng phái chính cô nói đó sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù yào wǒ tí xǐng nǐ nǐ zhè bèi zi zhǐ zhuī guò yí gè nǚ shēngAnh có muốn tôi nhắc anh là đời anh mới chỉ theo đuổi một cô gái