Cách dùng "她这样一个高材生竟然博士肄业" (tā zhè yàng yí gè gāo cái shēng jìng rán bó shì yì yè) trong hội thoại tiếng Trung

zhèyànggāocáishēngjìngránshì

Một sinh viên xuất sắc như cô ấy mà lại chưa tốt nghiệp tiến sĩ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:23
zhī
dào
de
zài

Anh biết bố mẹ cô ấy ở đâu không?

LINE 0229:25
PLAYING SCENE
zhè
yàng
gāo
cái
shēng
jìng
rán
shì

Một sinh viên xuất sắc như cô ấy mà lại chưa tốt nghiệp tiến sĩ.

LINE 0329:28
tā shēn shàng yǒu zhè me duō de máo dùn diǎn nǐ nán dào bù hǎo qí ma

她身上有这么多的矛盾点 你难道不好奇吗

Cô ấy có rất nhiều mâu thuẫn mà anh không tò mò sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp29:25
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 11 of 11)
你要是想妈妈了 你就跟妈妈说
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiǎng mā mā le nǐ jiù gēn mā mā shuōnếu con nhớ mẹ, con cứ nói với mẹ.
妈妈飞到英国去看你
HSK 2
0:03s
mā mā fēi dào yīng guó qù kàn nǐMẹ sẽ bay sang Anh thăm con.
妈妈已经给你买回来了
HSK 2
0:03s
mā mā yǐ jīng gěi nǐ mǎi huí lái lemẹ đã mua cho con rồi.
没有人能说
HSK 1
0:03s
méi yǒu rén néng shuōkhông ai có thể nói nữa.
杰森他没有做错事
HSK 1
0:03s
jié sēn tā méi yǒu zuò cuò shìJason không làm gì sai.
他一直都是好孩子
HSK 3
0:03s
tā yì zhí dōu shì hǎo hái ziNó vẫn luôn rất ngoan.
一定不会想看到你 永远活在愧疚之中
HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.