Cách dùng "她这样一个高材生竟然博士肄业" (tā zhè yàng yí gè gāo cái shēng jìng rán bó shì yì yè) trong hội thoại tiếng Trung
她这样一个高材生竟然博士肄业
Một sinh viên xuất sắc như cô ấy mà lại chưa tốt nghiệp tiến sĩ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:23
nǐ你
zhī知
dào道
tā她
de的
fù父
mǔ母
zài在
nǎ哪
“Anh biết bố mẹ cô ấy ở đâu không?”
LINE 0229:25
PLAYING SCENEtā她
zhè这
yàng样
yí一
gè个
gāo高
cái材
shēng生
jìng竟
rán然
bó博
shì士
yì肄
yè业
“Một sinh viên xuất sắc như cô ấy mà lại chưa tốt nghiệp tiến sĩ.”
LINE 0329:28
tā shēn shàng yǒu zhè me duō de máo dùn diǎn nǐ nán dào bù hǎo qí ma
她身上有这么多的矛盾点 你难道不好奇吗
“Cô ấy có rất nhiều mâu thuẫn mà anh không tò mò sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.