Cách dùng "忘了介绍一下 这是我的朋友王法" (wàng le jiè shào yī xià zhè shì wǒ de péng yǒu wáng fǎ) trong hội thoại tiếng Trung

wànglejièshàoxià zhèshìdepéngyǒuwáng

Quên mất không giới thiệu. Đây là Vương Pháp, bạn của em.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:46
hái shì zǎo diǎn chū lái zhèng qián bǐ jiào shì hé wǒ shī xiōng qiān xū le

还是早点出来挣钱比较适合我 师兄谦虚了

ra đời kiếm tiền sớm chút thì hợp với anh hơn. Đàn anh khiêm tốn quá rồi.

LINE 0214:51
PLAYING SCENE
wàng le jiè shào yī xià zhè shì wǒ de péng yǒu wáng fǎ

忘了介绍一下 这是我的朋友王法

Quên mất không giới thiệu. Đây là Vương Pháp, bạn của em.

LINE 0314:56
zhè cì lái ne zhǔ yào shì xiǎng zhǎo nǐ bài tuō yì diǎn shì

这次来呢 主要是想找你拜托一点事

Lần này tới đây chủ yếu là muốn nhờ anh một chút chuyện.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp14:51
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 11 of 11)
你要是想妈妈了 你就跟妈妈说
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiǎng mā mā le nǐ jiù gēn mā mā shuōnếu con nhớ mẹ, con cứ nói với mẹ.
妈妈飞到英国去看你
HSK 2
0:03s
mā mā fēi dào yīng guó qù kàn nǐMẹ sẽ bay sang Anh thăm con.
妈妈已经给你买回来了
HSK 2
0:03s
mā mā yǐ jīng gěi nǐ mǎi huí lái lemẹ đã mua cho con rồi.
没有人能说
HSK 1
0:03s
méi yǒu rén néng shuōkhông ai có thể nói nữa.
杰森他没有做错事
HSK 1
0:03s
jié sēn tā méi yǒu zuò cuò shìJason không làm gì sai.
他一直都是好孩子
HSK 3
0:03s
tā yì zhí dōu shì hǎo hái ziNó vẫn luôn rất ngoan.
一定不会想看到你 永远活在愧疚之中
HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.