Cách dùng "我记得他最喜欢研究蝴蝶标本 当年" (wǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng nián) trong hội thoại tiếng Trung
我记得他最喜欢研究蝴蝶标本 当年
Tôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:34
yīn wèi xiū xué le yī nián suǒ yǐ hé wǒ tóng jiè
因为休学了一年 所以和我同届
“Vì anh ta nghỉ học một năm nên tôi và anh ta cũng khóa.”
LINE 0211:36
PLAYING SCENEwǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng nián
我记得他最喜欢研究蝴蝶标本 当年
“Tôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó”
LINE 0311:40
yě也
shì是
tā他
hé和
wǒ我
yì一
qǐ起
qù去
yīng英
guó国
jiāo交
liú流
de的
“người đi Anh trao đổi cùng với tôi cũng là anh ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.