Cách dùng "我们得有一年多没见了吧 你还好吗" (wǒ men dé yǒu yī nián duō méi jiàn le ba nǐ hái hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung
我们得有一年多没见了吧 你还好吗
Chúng ta không gặp nhau hơn một năm rồi, em vẫn ổn chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:14
shī师
xiōng兄
jì记
xìng性
zhēn真
hǎo好
“Trí nhớ của đàn anh tốt thật.”
LINE 0214:16
PLAYING SCENEwǒ men dé yǒu yī nián duō méi jiàn le ba nǐ hái hǎo ma
我们得有一年多没见了吧 你还好吗
“Chúng ta không gặp nhau hơn một năm rồi, em vẫn ổn chứ?”
LINE 0314:20
tǐng挺
hǎo好
de的
“Tốt lắm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s