Cách dùng "我之前在英国的时候 听过一个王法" (wǒ zhī qián zài yīng guó de shí hòu tīng guò yí gè wáng fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
我之前在英国的时候 听过一个王法
Khi tôi còn ở bên Anh, tôi từng nghe đến một Vương Pháp
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:05
wáng王
fǎ法
“Vương Pháp?”
LINE 0226:08
PLAYING SCENEwǒ zhī qián zài yīng guó de shí hòu tīng guò yí gè wáng fǎ
我之前在英国的时候 听过一个王法
“Khi tôi còn ở bên Anh, tôi từng nghe đến một Vương Pháp”
LINE 0326:12
tǐng挺
yǒu有
míng名
de的
“rất nổi tiếng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ a wǒ men yào zài bù jīng yì jiān xiǎn lùVậy nên chúng ta phải làm như vô tình để lộ ra vậy.

HSK 6
0:03s
bǐ rú wǒ men kě yǐ zhǎo xiē zhào piān zài zhào piān de jiǎo luò lǐVí dụ chúng ta có thể tìm vài bức ảnh, rồi thêm yếu tố hình bươm bướm

HSK 6
0:03s
jiā yì diǎn hú dié yuán sù ràng tā bù xiǎo xīn fā xiànvào góc các bức ảnh để anh ta vô tình phát hiện ra.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hǎo shì néng tòu lù nǐ nèi xīn de huó dòngTốt nhất là có thể để lộ ra dao động nội tâm của anh.

HSK 4
0:03s
gēn jù kǎi wén nà biān de xìn xī tā yīng gāi zhī dào zì jǐTheo thông tin từ phía Kevin, có lẽ anh ta đã biết

HSK 5
0:03s
wèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎnlà để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng ba nǐ xiě rì cháng ba wǒ zhǎo zhào piānĐược rồi, cậu viết nhật ký hàng ngày đi. Còn tôi sẽ đi tìm ảnh.

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhǔ gè kā fēi bú shì wǒ bǎ zhè ge gěi nǐ aTôi đi pha cà phê. Ơ kìa, tôi gửi cái này cho cậu nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā hěn xǐ huān kàn nǐ chī biě de yàng ziTôi cảm thấy cô ấy rất thích nhìn bộ dạng bế tắc của cậu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ jué de tài wén yì de huà kě yǐ shān diào yì diǎnNếu anh thấy văn vẻ quá thì có thể xóa bớt đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s