Cách dùng "因为错的人是你" (yīn wèi cuò de rén shì nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
因为错的人是你
Bởi vì người sai là em.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:40
tā他
shì是
wú无
gū辜
de的
“Cậu ta vô tội.”
LINE 0235:42
PLAYING SCENEyīn因
wèi为
cuò错
de的
rén人
shì是
nǐ你
“Bởi vì người sai là em.”
LINE 0335:48
míng tiān jiàn bài bài bài bài
明天见 拜拜 拜拜
“[Hai năm trước, Viện Nghiên cứu Tâm lí London] Mai gặp lại nhé. - Tạm biệt. - Tạm biệt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s