Cách dùng "因为休学了一年 所以和我同届" (yīn wèi xiū xué le yī nián suǒ yǐ hé wǒ tóng jiè) trong hội thoại tiếng Trung
因为休学了一年 所以和我同届
Vì anh ta nghỉ học một năm nên tôi và anh ta cũng khóa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:32
dà大
wǒ我
yī一
jiè届
“lớn hơn tôi một khóa.”
LINE 0211:34
PLAYING SCENEyīn wèi xiū xué le yī nián suǒ yǐ hé wǒ tóng jiè
因为休学了一年 所以和我同届
“Vì anh ta nghỉ học một năm nên tôi và anh ta cũng khóa.”
LINE 0311:36
wǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng nián
我记得他最喜欢研究蝴蝶标本 当年
“Tôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s