Cách dùng "与对手厮杀" (yǔ duì shǒu sī shā) trong hội thoại tiếng Trung
与对手厮杀
[để chiến đấu với đối thủ.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:44
yòng用
lìng另
yī一
zhǒng种
xíng形
shì式
“[dùng một hình thức khác]”
LINE 0223:47
PLAYING SCENEyǔ与
duì对
shǒu手
sī厮
shā杀
“[để chiến đấu với đối thủ.]”
LINE 0323:51
yí一
dàn旦
zhàn站
zài在
chǎng场
shàng上
“[Một khi đứng trên sân,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù yào wǒ tí xǐng nǐ nǐ zhè bèi zi zhǐ zhuī guò yí gè nǚ shēngAnh có muốn tôi nhắc anh là đời anh mới chỉ theo đuổi một cô gái