Cách dùng "怎么现在换了个人变得这么殷勤" (zěn me xiàn zài huàn le gè rén biàn dé zhè me yīn qín) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmexiànzàihuànlerénbiànzhèmeyīnqín

Sao giờ là người khác thì lại ân cần thế?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:22
wǒ zhī qián duì nǐ nà me hǎo nǐ duì wǒ dōu ài dá bù lǐ

我之前对你那么好 你对我都爱答不理

Trước đây anh tốt với em như vậy mà em cứ lạnh nhạt với anh.

LINE 0235:26
PLAYING SCENE
zěn
me
xiàn
zài
huàn
le
rén
biàn
zhè
me
yīn
qín

Sao giờ là người khác thì lại ân cần thế?

LINE 0335:28
wǒ duì shuí yīn qín shì wǒ de zì yóu jié sēn shén me dōu méi zuò cuò

我对谁殷勤是我的自由 杰森什么都没做错

Tôi quan tâm đến ai là tự do của tôi. Jason không làm gì sai cả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp35:26
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 11 of 11)
你要是想妈妈了 你就跟妈妈说
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiǎng mā mā le nǐ jiù gēn mā mā shuōnếu con nhớ mẹ, con cứ nói với mẹ.
妈妈飞到英国去看你
HSK 2
0:03s
mā mā fēi dào yīng guó qù kàn nǐMẹ sẽ bay sang Anh thăm con.
妈妈已经给你买回来了
HSK 2
0:03s
mā mā yǐ jīng gěi nǐ mǎi huí lái lemẹ đã mua cho con rồi.
没有人能说
HSK 1
0:03s
méi yǒu rén néng shuōkhông ai có thể nói nữa.
杰森他没有做错事
HSK 1
0:03s
jié sēn tā méi yǒu zuò cuò shìJason không làm gì sai.
他一直都是好孩子
HSK 3
0:03s
tā yì zhí dōu shì hǎo hái ziNó vẫn luôn rất ngoan.
一定不会想看到你 永远活在愧疚之中
HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.