Cách dùng "那把右边的打完了" (nà bǎ yòu biān de dǎ wán le) trong hội thoại tiếng Trung

yòubiāndewánle

Thì cứ bắn hết bên phải đi đã

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:48
zuǒ biān hái méi zuò ne yòu biān hái yǒu jǐ fā

左边还没做呢 右边还有几发

Bên trái chưa làm xong Bên phải còn vài phát nữa

LINE 0208:51
PLAYING SCENE
yòu
biān
de
wán
le

Thì cứ bắn hết bên phải đi đã

LINE 0308:54
zuǒ
biān
de

Còn bên trái

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp08:51
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 6 of 13)
记录她们对话的全部过程
HSK 5
0:03s
jì lù tā men duì huà de quán bù guò chéngđã ghi lại toàn bộ quá trình đối thoại của họ.
可以证明她们之间 没有任何的肢体接触
HSK 7
0:03s
kě yǐ zhèng míng tā men zhī jiān méi yǒu rèn hé de zhī tǐ jiē chùCó thể chứng minh giữa hai người không có bất kỳ tiếp xúc thân thể nào
真对不起啊 我还以为她是去找掌珠呢
HSK 3
0:03s
zhēn duì bù qǐ a wǒ hái yǐ wéi tā shì qù zhǎo zhǎng zhū neThật sự xin lỗi. Tôi cứ tưởng cô ấy đến tìm Chưởng Châu.
因为她知道掌珠住林总那儿
HSK 2
0:03s
yīn wèi tā zhī dào zhǎng zhū zhù lín zǒng nà érVì cô ấy biết Chưởng Châu ở chỗ chị Lâm.
出现什么纠纷 也知道该怎么处理
HSK 6
0:03s
chū xiàn shén me jiū fēn yě zhī dào gāi zěn me chǔ lǐnên nếu có tranh chấp gì xảy ra cũng biết cách xử lý.
我今天正好是跟周媚 约了吃饭谈事情
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān zhèng hǎo shì gēn zhōu mèi yuē le chī fàn tán shì qíngHôm nay tôi vừa hẹn với Chu Mị ăn tối để bàn chuyện.
还影响了二位的情趣 真对不住啊
HSK 3
0:03s
hái yǐng xiǎng le èr wèi de qíng qù zhēn duì bú zhù aCòn làm hỏng không khí lãng mạn của hai bạn nữa. Thật sự xin lỗi hai bạn.
工作 谈工作而已 不在乎什么情不情趣
HSK 7
0:03s
gōng zuò tán gōng zuò ér yǐ bù zài hū shén me qíng bù qíng qùChuyện công việc, chỉ bàn công việc thôi Không quan tâm đến chuyện lãng mạn hay không
那 要不明天我请大家吃个饭吧 在这附近
HSK 3
0:03s
nà yào bù míng tiān wǒ qǐng dà jiā chī gè fàn ba zài zhè fù jìnVậy thì hay là ngày mai tôi mời mọi người ăn nhỉ ở gần đây thôi
林总 贝律师还有周媚姐 都很忙的
HSK 4
0:03s
lín zǒng bèi lǜ shī hái yǒu zhōu mèi jiě dōu hěn máng deGiám đốc Lâm, luật sư Bối rồi chị Chu Mị ai cũng bận lắm
你怎么不先问问人家有没有空啊 那个
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me bù xiān wèn wèn rén jiā yǒu méi yǒu kòng a nà geSao anh không hỏi trước xem người ta có rảnh không? Thì...
主要是我也有点私心 这不明天警察还来吗
HSK 4
0:03s
zhǔ yào shì wǒ yě yǒu diǎn sī xīn zhè bù míng tiān jǐng chá hái lái maChủ yếu là tôi cũng có chút ý riêng Chẳng phải ngày mai cảnh sát còn đến nữa sao
如果大家有空的话 可以一起参加
HSK 3
0:03s
rú guǒ dà jiā yǒu kòng de huà kě yǐ yì qǐ cān jiāNếu mọi người rảnh thì cùng tham gia luôn nhé
周小姐 你这男士朋友真不错
HSK 5
0:03s
zhōu xiǎo jiě nǐ zhè nán shì péng yǒu zhēn bù cuòCô Chu ơi, bạn nam của cô thật tuyệt đấy
真的 你有福气 周小姐
HSK 7
0:03s
zhēn de nǐ yǒu fú qì zhōu xiǎo jiěThật sự vậy đó Cô có phúc lắm đó, cô Chu ạ
刚好贝律师 也该回去陪陪太太和孩子了
HSK 5
0:03s
gāng hǎo bèi lǜ shī yě gāi huí qù péi péi tài tài hé hái zi leTiện thể luật sư Bối cũng nên về với vợ con rồi đấy
咱们明天不见不散 好 好吧 好
HSK 3
0:03s
zán men míng tiān bú jiàn bú sàn hǎo hǎo ba hǎoNgày mai nhất định phải gặp nhau nhé Được Ừ thôi được Được rồi
你已经跟贝律师在饭店吃饭了
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ jīng gēn bèi lǜ shī zài fàn diàn chī fàn lecô đã đang ăn tối với luật sư Bối rồi
刚坐下来 还没来得及吃呢
HSK 4
0:03s
gāng zuò xià lái hái méi lái de jí chī neVừa mới ngồi xuống thôi Chưa kịp ăn gì cả
媚姐 你不是约的贝律师 明天吃饭吗
HSK 4
0:03s
mèi jiě nǐ bú shì yuē de bèi lǜ shī míng tiān chī fàn maChị Mị, chị không hẹn luật sư Bối ăn tối vào ngày mai sao?