Cách dùng "那您的公司是做什么业务的" (nà nín de gōng sī shì zuò shén me yè wù de) trong hội thoại tiếng Trung
那您的公司是做什么业务的
Thế công ty của bà làm lĩnh vực gì ạ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:25
duì对
“Đúng vậy”
LINE 0230:27
PLAYING SCENEnà那
nín您
de的
gōng公
sī司
shì是
zuò做
shén什
me么
yè业
wù务
de的
“Thế công ty của bà làm lĩnh vực gì ạ”
LINE 0330:29
jiù shì yī xiē chǎn pǐn de bāo zhuāng shè jì a shén me de
就是一些 产品的包装设计啊什么的
“Thì là một số thiết kế bao bì sản phẩm gì đó thôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 5 of 13)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù hái shì yī yàng zài èr shí gè rén lǐ miànEm vẫn làm y như vậy Từ trong 20 người đó

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhào lán xīn bú shì hěn xǐ huān wā xīn rén maTriệu Lan Tâm chẳng phải rất thích câu kéo người mới sao

HSK 5
0:03s
tīng dào xiāo xī lái zhǎo wǒ dǎ tīng nà kěn dìng jiù shì yǒu wèn tí leNghe tin rồi đến hỏi dò tôi Thì chắc chắn là có vấn đề rồi

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu kě néng lái dǎ tīng xiāo xī de rén zhǐ shì dān chún dì chū yú hào qíNgười đến hỏi dò tin tức Có thể chỉ đơn giản là vì tò mò

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ men cái yào zuò zhè fèn míng dān de cè shìVì vậy chúng ta mới cần làm bài kiểm tra danh sách này

HSK 4
0:03s
hái yǒu diǎn jǐn zhāng ne gōng sī lǐ nà xiē gē gē jiě jiě menEm vẫn còn hơi lo lắng đó Mấy anh chị trong công ty

HSK 3
0:03s
duì wǒ dōu tǐng hǎo de fā xiàn shì shuí wǒ dū huì hěn nán guò deAi cũng đối xử tốt với em Dù là ai đi nữa em cũng sẽ rất buồn

HSK 1
0:03s
sī jiāo hé gōng zuò nà shì liǎng huí shìQuan hệ riêng tư và công việc là hai chuyện khác nhau

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhōu xiǎo jiě zhēn bù hǎo yì sī gěi nǐ men liǎ tiān nà me dà má fánChu tiểu thư, thật sự xin lỗi đã làm phiền cả hai nhiều như vậy.

HSK 2
0:03s
tā lái zhǎo nǐ gēn zhǎng zhū wǒ shuō le tā jǐ jùCô ấy đến tìm bạn và Chưởng Châu. Tôi đã nói thẳng với cô ấy vài câu.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào zài lù shàng tiào chē nào zì shāKhông ngờ trên đường đi cô ấy nhảy xuống xe định tự tử.

HSK 5
0:03s
tā zhèng zhǔn bèi kāi mén ne wǒ jiù kào biān tíng chē leCô ấy vừa định mở cửa xe thì tôi đã cho xe dừng vào lề rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ péi zhōu mèi hé cài xiān shēng xiàng jǐng chá zuò le qíng kuàng de shuō míngTôi cùng Chu Mị và anh Thái đã giải trình tình hình với cảnh sát.