Cách dùng "您不知道 我们朋友都夸他" (nín bù zhī dào wǒ men péng yǒu dōu kuā tā) trong hội thoại tiếng Trung

nínzhīdào menpéngyǒudōukuā

Anh không biết đâu Bạn bè chúng tôi ai cũng khen anh ấy

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:37
bèi tài tài nǐ yǒu zhè me yī xiān shēng zhēn liǎo bù qǐ

贝太太 你有这么一先生 真了不起

Thưa bà Bối bà có được người chồng như vậy thật đáng ngưỡng mộ

LINE 0227:40
PLAYING SCENE
nín bù zhī dào wǒ men péng yǒu dōu kuā tā

您不知道 我们朋友都夸他

Anh không biết đâu Bạn bè chúng tôi ai cũng khen anh ấy

LINE 0327:43
qī qiào líng lóng xīn tiān shēng jiù shì

七窍玲珑心 天生就是

thông minh tuyệt đỉnh sinh ra đã là

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp27:40
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 5 of 13)
第三 第四个人来问你要
HSK 1
0:03s
dì sān dì sì gè rén lái wèn nǐ yàoNgười thứ ba, thứ tư đến hỏi em
你就还是一样 在二十个人里面
HSK 3
0:03s
nǐ jiù hái shì yī yàng zài èr shí gè rén lǐ miànEm vẫn làm y như vậy Từ trong 20 người đó
随机地选出十个名单给他们
HSK 7
0:03s
suí jī dì xuǎn chū shí gè míng dān gěi tā menChọn ngẫu nhiên 10 người đưa cho họ
但是呢 你必须得要确保
HSK 5
0:03s
dàn shì ne nǐ bì xū dé yào què bǎoNhưng mà Em phải đảm bảo
赵兰心不是很喜欢挖新人吗
HSK 6
0:03s
zhào lán xīn bú shì hěn xǐ huān wā xīn rén maTriệu Lan Tâm chẳng phải rất thích câu kéo người mới sao
听到消息来找我打听 那肯定就是有问题了
HSK 5
0:03s
tīng dào xiāo xī lái zhǎo wǒ dǎ tīng nà kěn dìng jiù shì yǒu wèn tí leNghe tin rồi đến hỏi dò tôi Thì chắc chắn là có vấn đề rồi
但因为我们并没有证据
HSK 5
0:03s
dàn yīn wèi wǒ men bìng méi yǒu zhèng jùNhưng vì chúng ta chưa có bằng chứng
有可能来打听消息的人 只是单纯地出于好奇
HSK 6
0:03s
yǒu kě néng lái dǎ tīng xiāo xī de rén zhǐ shì dān chún dì chū yú hào qíNgười đến hỏi dò tin tức Có thể chỉ đơn giản là vì tò mò
也有可能是因为其他原因
HSK 4
0:03s
yě yǒu kě néng shì yīn wèi qí tā yuán yīnCũng có thể vì lý do khác
所以我们才要做这份名单的测试
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ men cái yào zuò zhè fèn míng dān de cè shìVì vậy chúng ta mới cần làm bài kiểm tra danh sách này
还有点紧张呢 公司里那些哥哥姐姐们
HSK 4
0:03s
hái yǒu diǎn jǐn zhāng ne gōng sī lǐ nà xiē gē gē jiě jiě menEm vẫn còn hơi lo lắng đó Mấy anh chị trong công ty
对我都挺好的 发现是谁我都会很难过的
HSK 3
0:03s
duì wǒ dōu tǐng hǎo de fā xiàn shì shuí wǒ dū huì hěn nán guò deAi cũng đối xử tốt với em Dù là ai đi nữa em cũng sẽ rất buồn
私交和工作那是两回事
HSK 1
0:03s
sī jiāo hé gōng zuò nà shì liǎng huí shìQuan hệ riêng tư và công việc là hai chuyện khác nhau
吃什么外卖吃这么好呀
HSK 5
0:03s
chī shén me wài mài chī zhè me hǎo yaĐặt đồ ăn gì mà ăn ngon thế
周小姐 真不好意思 给你们俩添那么大麻烦
HSK 6
0:03s
zhōu xiǎo jiě zhēn bù hǎo yì sī gěi nǐ men liǎ tiān nà me dà má fánChu tiểu thư, thật sự xin lỗi đã làm phiền cả hai nhiều như vậy.
她来找你跟掌珠 我说了她几句
HSK 2
0:03s
tā lái zhǎo nǐ gēn zhǎng zhū wǒ shuō le tā jǐ jùCô ấy đến tìm bạn và Chưởng Châu. Tôi đã nói thẳng với cô ấy vài câu.
后来我叫蔡先生接她回家
HSK 3
0:03s
hòu lái wǒ jiào cài xiān shēng jiē tā huí jiāSau đó tôi nhờ anh Thái đưa cô ấy về nhà.
没想到在路上 跳车闹自杀
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào zài lù shàng tiào chē nào zì shāKhông ngờ trên đường đi cô ấy nhảy xuống xe định tự tử.
她正准备开门呢 我就靠边停车了
HSK 5
0:03s
tā zhèng zhǔn bèi kāi mén ne wǒ jiù kào biān tíng chē leCô ấy vừa định mở cửa xe thì tôi đã cho xe dừng vào lề rồi.
我陪周媚和蔡先生 向警察做了情况的说明
HSK 4
0:03s
wǒ péi zhōu mèi hé cài xiān shēng xiàng jǐng chá zuò le qíng kuàng de shuō míngTôi cùng Chu Mị và anh Thái đã giải trình tình hình với cảnh sát.