Cách dùng "是你非要说我是林展翘的 那" (shì nǐ fēi yào shuō wǒ shì lín zhǎn qiào de nà) trong hội thoại tiếng Trung

shìfēiyàoshuōshìlínzhǎnqiàode

Chính cô cứ khăng khăng tôi là Lâm Triển Kiều đấy chứ. Vậy thì...

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:34
nǐ bú shì lín zhǎn qiào a wǒ méi shuō wǒ shì lín zhǎn qiào

你不是林展翘啊 我没说我是林展翘

Cô không phải Lâm Triển Kiều à? Tôi có nói tôi là Lâm Triển Kiều đâu.

LINE 0209:37
PLAYING SCENE
shì nǐ fēi yào shuō wǒ shì lín zhǎn qiào de nà

是你非要说我是林展翘的 那

Chính cô cứ khăng khăng tôi là Lâm Triển Kiều đấy chứ. Vậy thì...

LINE 0309:39
nà nǐ bú shì lín zhǎn qiào de huà páng biān zhè ge shì lín zhǎn qiào a

那你不是林展翘的话 旁边这个是林展翘啊

nếu cô không phải Lâm Triển Kiều, thì người đứng cạnh kia là Lâm Triển Kiều à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp09:37
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 4 of 13)
吃东西了吗 要不要给你留一份 不用不用 我吃了
HSK 4
0:03s
chī dōng xī le ma yào bù yào gěi nǐ liú yī fèn bù yòng bù yòng wǒ chī leĂn chưa? Để tôi để phần cho không? Thôi khỏi khỏi, em ăn rồi.
我 就是在公司点了点外卖什么的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì zài gōng sī diǎn le diǎn wài mài shén me deEm... em order đồ ăn về ăn ở công ty đó thôi.
她会假装生气
HSK 7
0:03s
tā huì jiǎ zhuāng shēng qìCô ấy sẽ giả vờ giận thôi,
何韩老师 我 吃好了 那我先走了 好 好 行
HSK 3
0:03s
hé hán lǎo shī wǒ chī hǎo le nà wǒ xiān zǒu le hǎo hǎo xíngThầy Hà Hàn, em... Em ăn xong rồi, em về trước nhé. Được, được, ừ.
那个路上小心 明天继续 好
HSK 4
0:03s
nà ge lù shàng xiǎo xīn míng tiān jì xù hǎoĐi đường cẩn thận nhé. Ngày mai tiếp tục. Được.
是不有一个叫何为的老头子 在你们那儿办入住了
HSK 4
0:03s
shì bù yǒu yí gè jiào hé wèi de lǎo tóu zi zài nǐ men nà ér bàn rù zhù leKhông biết có ông lão nào tên Hà Vi Đã làm thủ tục nhận phòng bên đó không?
何为 对 为所欲为的为
HSK 7
0:03s
hé wèi duì wéi suǒ yù wéi de wèiHà Vi? Đúng, chữ Vi trong "vi sở dục vi" ấy
您是 我是他朋友的儿子
HSK 1
0:03s
nín shì wǒ shì tā péng yǒu de ér ziAnh là...? Tôi là con trai của bạn ông ấy
不用 不用 不用 我我 我就确认一下就好
HSK 5
0:03s
bù yòng bù yòng bù yòng wǒ wǒ wǒ jiù què rèn yī xià jiù hǎoKhông cần, không cần đâu Tôi... tôi chỉ cần xác nhận thôi
你从二十人中选了十个潜力股
HSK 3
0:03s
nǐ cóng èr shí rén zhōng xuǎn le shí gè qián lì gǔEm đã chọn 10 người tiềm năng từ 20 ứng viên
暂时还不能公开给公司的其他人
HSK 6
0:03s
zàn shí hái bù néng gōng kāi gěi gōng sī de qí tā rénTạm thời chưa được công khai cho người khác
我知道 而且这两个名单不一样
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào ér qiě zhè liǎng gè míng dān bù yí yàngTôi biết Và hai danh sách này khác nhau
这边十个跟这边十个 加起来一共是海选池的二十个
HSK 3
0:03s
zhè biān shí gè gēn zhè biān shí gè jiā qǐ lái yī gòng shì hǎi xuǎn chí de èr shí gè10 người bên này với 10 người bên kia Cộng lại đúng 20 người trong vòng sơ tuyển
所以啊 这是一份名单测试
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ a zhè shì yī fèn míng dān cè shìVì vậy đó Đây là một bài kiểm tra danh sách
如果公司有人因为好奇 想要问你要这个名单
HSK 5
0:03s
rú guǒ gōng sī yǒu rén yīn wèi hào qí xiǎng yào wèn nǐ yào zhè ge míng dānNếu có ai trong công ty vì tò mò Muốn hỏi em xin danh sách này
比如说馒头或者是不堪一击
HSK 4
0:03s
bǐ rú shuō mán tou huò zhě shì bù kān yī jīChẳng hạn như Mạn Đầu hay Bất Kham Nhất Kích
那你就给他们
HSK 2
0:03s
nà nǐ jiù gěi tā menThì em cứ đưa cho họ
并且呢 你必须要明确告诉他们 不能外传
HSK 5
0:03s
bìng qiě ne nǐ bì xū yào míng què gào sù tā men bù néng wài zhuànVà em phải nói rõ với họ Không được để lộ ra ngoài
当然了 除了他们两个之外 也有可能还会出现
HSK 4
0:03s
dāng rán le chú le tā men liǎng gè zhī wài yě yǒu kě néng hái huì chū xiànTất nhiên, ngoài hai người đó ra Cũng có thể sẽ còn xuất hiện
第三 第四个人来问你要
HSK 1
0:03s
dì sān dì sì gè rén lái wèn nǐ yàoNgười thứ ba, thứ tư đến hỏi em