Cách dùng "终于有个带得出去的了" (zhōng yú yǒu gè dài dé chū qù de le) trong hội thoại tiếng Trung

zhōngyǒudàichūdele

Cuối cùng cũng có người dắt ra ngoài được rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:32
gěi
dìng
le
tào
西
zhuāng

Đặt cho anh ấy một bộ vest rồi

LINE 0204:35
PLAYING SCENE
zhōng
yǒu
dài
chū
de
le

Cuối cùng cũng có người dắt ra ngoài được rồi

LINE 0304:37
jué
de
zhè
tào
xíng
ma

Cậu thấy bộ này được không

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp04:35
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 12 of 13)
好甜好甜
HSK 3
0:03s
hǎo tián hǎo tiánNgọt ngào quá
周小姐 林小姐 我们加个微信吧
HSK 5
0:03s
zhōu xiǎo jiě lín xiǎo jiě wǒ men jiā gè wēi xìn baChu tiểu thư, Lâm tiểu thư Chúng ta kết bạn WeChat nhé
拜拜 走啊 周小姐 拜拜 慢走 拜拜
HSK 5
0:03s
bài bài zǒu a zhōu xiǎo jiě bài bài màn zǒu bài bàiTạm biệt Đi thôi, cô Chu Tạm biệt Đi cẩn thận nhé, tạm biệt
随时找我 感谢您的盛情邀请 以后少麻烦不了您
HSK 7
0:03s
suí shí zhǎo wǒ gǎn xiè nín de shèng qíng yāo qǐng yǐ hòu shǎo má fán bù liǎo níncứ tìm tôi bất cứ lúc nào Cảm ơn anh đã nhiệt tình mời Chắc sau này còn phiền anh nhiều
一定 好嘞 慢走 再见 好 拜拜 再见 拜拜
HSK 3
0:03s
yí dìng hǎo lei màn zǒu zài jiàn hǎo bài bài zài jiàn bài bàiNhất định rồi Được rồi Đi cẩn thận Tạm biệt Ừ Tạm biệt Tạm biệt Tạm biệt
那个谁还在医院呢 明天出院
HSK 3
0:03s
nà ge shuí hái zài yī yuàn ne míng tiān chū yuànNgười kia vẫn còn trong bệnh viện, mai mới ra
钱小姐已经好了 没事了
HSK 5
0:03s
qián xiǎo jiě yǐ jīng hǎo le méi shì leCô Tiền đã ổn rồi Không có gì đâu
没事 摔得也不厉害 就是做个检查
HSK 5
0:03s
méi shì shuāi dé yě bù lì hài jiù shì zuò gè jiǎn cháKhông sao Ngã cũng không nặng lắm Chỉ là vào kiểm tra thôi
掌珠 你跟林总那儿再住几天
HSK 3
0:03s
zhǎng zhū nǐ gēn lín zǒng nà ér zài zhù jǐ tiānChưởng Châu, em ở chỗ giám đốc Lâm thêm vài ngày đi
不用找我 我挺好的 那不行
HSK 3
0:03s
bù yòng zhǎo wǒ wǒ tǐng hǎo de nà bù xíngKhông cần tìm em đâu, em ổn lắm Không được đâu
而且当着所有人面前 我到现在都不敢相信
HSK 4
0:03s
ér qiě dāng zhe suǒ yǒu rén miàn qián wǒ dào xiàn zài dōu bù gǎn xiāng xìnLại còn trước mặt tất cả mọi người Đến giờ tôi vẫn không dám tin
这种事情有时候 不需要什么理由的
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng shì qíng yǒu shí hòu bù xū yào shén me lǐ yóu deChuyện như vậy đôi khi Đâu cần lý do gì đâu
是我应该谢谢你才对
HSK 3
0:03s
shì wǒ yīng gāi xiè xiè nǐ cái duìThì người nên cảm ơn cũng phải là tôi
给媚留个门吧 不要反锁了
HSK 4
0:03s
gěi mèi liú gè mén ba bú yào fǎn suǒ leĐể cửa cho Mị vào, đừng khóa trái lại
我们刚不是吃过饭吗 刚刚那哪叫吃饭啊
HSK 3
0:03s
wǒ men gāng bú shì chī guò fàn ma gāng gāng nà nǎ jiào chī fàn aChúng ta vừa ăn xong rồi mà Cái vừa rồi gọi là ăn cơm được sao
所以我们现在要去吃小馄饨
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ men xiàn zài yào qù chī xiǎo hún túnVậy là bây giờ chúng ta đi ăn hoành thánh
我跟你一起走是要去你家
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ zǒu shì yào qù nǐ jiāTao đi cùng mày là để vào nhà mày à
因为我跟我朋友一起合租的房子
HSK 3
0:03s
yīn wèi wǒ gēn wǒ péng yǒu yì qǐ hé zū de fáng ziVì nhà tao đang thuê chung với bạn mà
加点这个就是正宗的上海味道
HSK 7
0:03s
jiā diǎn zhè ge jiù shì zhèng zōng de shàng hǎi wèi dàoThêm chút này vào là chuẩn vị Thượng Hải luôn
就买这些没用的 我家里的东西
HSK 2
0:03s
jiù mǎi zhè xiē méi yòng de wǒ jiā lǐ de dōng xīToàn mua mấy thứ vô dụng Đồ trong nhà tao