Cách dùng "但其实一点都不远" (dàn qí shí yì diǎn dōu bù yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung

dànshídiǎndōuyuǎn

Nhưng thực ra chẳng xa chút nào

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
13:42
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1它讲的是狐狸的故事tā jiǎng de shì hú lí de gù shìVì nó kể chuyện về loài cáo
2但其实一点都不远dàn qí shí yì diǎn dōu bù yuǎnNhưng thực ra chẳng xa chút nào
3我们坐下说 好好好wǒ men zuò xià shuō hǎo hǎo hǎoChúng ta ngồi xuống nói Được, được

More Clips From Episode

Total 245 clips (Page 12 of 13)
那上回《游西湖》也是你敲的呀 没人说啥
HSK 5
0:03s
nà shàng huí 《 yóu xī hú 》 yě shì nǐ qiāo de ya méi rén shuō sháVở "Du Tây Hồ" lần trước cũng cậu đánh mà. Có ai nói gì đâu.

你这眼睛化的啥红了 跟让人捶了一样
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yǎn jīng huà de shá hóng le gēn ràng rén chuí le yī yàngMắt mợ tô gì mà đỏ thế? Cứ như bị ai đấm vậy.

你这 头发咋弄个硬壳子 弄啥呢嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhè tóu fà zǎ nòng gè yìng ké zǐ nòng shá ne maCòn cái này nữa, sao tóc làm cứng đơ như cái mai vậy? Làm cái gì thế hả?

你个鸹貔(傻瓜)老汉 你懂不懂 这叫时尚
HSK 7
0:03s
nǐ gè guā pí ( shǎ guā ) lǎo hàn nǐ dǒng bù dǒng zhè jiào shí shàngCái ông già ngốc nghếch này. Ông biết không, đây gọi là mốt đấy.

去去去 走走走
HSK 2
0:03s
qù qù qù zǒu zǒu zǒuĐi đi đi. Đi đi đi.

把我说的话思考思考
HSK 5
0:03s
bǎ wǒ shuō de huà sī kǎo sī kǎoSuy nghĩ lại những gì cậu nói đi.

思考个锤子 你这思考
HSK 5
0:03s
sī kǎo gè chuí zi nǐ zhè sī kǎoSuy nghĩ cái khỉ gì, suy nghĩ gì chứ.

闷葫芦里头卖药
HSK 5
0:03s
mèn hú lú lǐ tou mài yàoCái bầu kín mít bán thuốc bên trong,

你好 你找什么书呀
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo nǐ zhǎo shén me shū yaXin chào. Cô tìm sách gì vậy?

有没有李白 崔护 李商隐的诗啊
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu lǐ bái cuī hù lǐ shāng yǐn de shī aCó thơ Lý Bạch, Thôi Hộ, Lý Thương Ẩn không?

刚有个人跟你说了一样的话 我看一下啊 好
HSK 3
0:03s
gāng yǒu gè rén gēn nǐ shuō le yī yàng de huà wǒ kàn yī xià a hǎoVừa có người hỏi y như cô vậy. Để tôi xem nhé. Vâng.

最后一本唐诗的书 让刚那个人给买走了
HSK 3
0:03s
zuì hòu yī běn táng shī de shū ràng gāng nà ge rén gěi mǎi zǒu leCuốn thơ Đường cuối cùng đã bị người vừa nãy mua mất rồi.

啥书看得这么入迷呀 你看
HSK 5
0:03s
shá shū kàn dé zhè me rù mí ya nǐ kànSách gì mà mê mẩn vậy? Chị xem này.

能帮我更好地理解唱词
HSK 4
0:03s
néng bāng wǒ gèng hǎo dì lǐ jiě chàng cígiúp tôi hiểu lời hát rõ hơn.

今天她当班期间 这书能退换
HSK 5
0:03s
jīn tiān tā dāng bān qī jiān zhè shū néng tuì huànhôm nay trong ca cô ấy, sách này được đổi trả.

她下午三点前换班呢 所以我就想着
HSK 2
0:03s
tā xià wǔ sān diǎn qián huàn bān ne suǒ yǐ wǒ jiù xiǎng zheCô ấy đổi ca trước 3 giờ chiều. Nên tôi mới tính

赶紧把这个看完 到时候我就给它退回去了
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn bǎ zhè ge kàn wán dào shí hòu wǒ jiù gěi tā tuì huí qù leđọc hết cuốn này thật nhanh, rồi đem trả lại.

那你别退了 你看完 卖给我
HSK 5
0:03s
nà nǐ bié tuì le nǐ kàn wán mài gěi wǒVậy cậu đừng trả nữa. Đọc xong, bán lại cho chị đi.

那这不合适 这有啥不合适的
HSK 3
0:03s
nà zhè bù hé shì zhè yǒu shá bù hé shì deVậy đâu có được. Có gì mà không được?

你这退回去 我还得再来买
HSK 5
0:03s
nǐ zhè tuì huí qù wǒ hái dé zài lái mǎiCậu trả, chị lại phải đến mua.