Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但其实一点都不远" (dàn qí shí yì diǎn dōu bù yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung

但其实一点都不远

dàn qí shí yì diǎn dōu bù yuǎn

Nhưng thực ra chẳng xa chút nào

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
13:42
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1它讲的是狐狸的故事tā jiǎng de shì hú lí de gù shìVì nó kể chuyện về loài cáo
2但其实一点都不远dàn qí shí yì diǎn dōu bù yuǎnNhưng thực ra chẳng xa chút nào
3我们坐下说 好好好wǒ men zuò xià shuō hǎo hǎo hǎoChúng ta ngồi xuống nói Được, được

More Clips From Episode

Total 245 clips (Page 8 of 13)
这忆秦娥咋还不来呢
HSK 1
0:03s
zhè yì qín é zǎ hái bù lái neSao Yi Qin'e vẫn chưa đến nhỉ?

你多长时间没洗澡了 身上难闻得很 你知道不
HSK 3
0:03s
nǐ duō zhǎng shí jiān méi xǐ zǎo le shēn shàng nán wén dé hěn nǐ zhī dào bùAnh bao lâu rồi chưa tắm vậy? Trên người hôi kinh khủng, biết không?

你 你胡说啥呢 不是我
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ hú shuō shá ne bú shì wǒCô... cô nói bậy gì vậy, đâu phải tôi.

那风从东边刮过来 把你身上的味全刮过来了
HSK 4
0:03s
nà fēng cóng dōng biān guā guò lái bǎ nǐ shēn shàng de wèi quán guā guò lái leGió thổi từ hướng đông qua, mang hết mùi trên người anh sang đây.

你别以为我不知道 他们都说从来没有看到过你
HSK 4
0:03s
nǐ bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā men dōu shuō cóng lái méi yǒu kàn dào guò nǐĐừng tưởng tôi không biết. Mọi người đều nói chưa từng thấy anh

根本不可能是我嘛
HSK 6
0:03s
gēn běn bù kě néng shì wǒ maHoàn toàn không thể là tôi mà.

我上个礼拜才洗的
HSK 2
0:03s
wǒ shàng gè lǐ bài cái xǐ deTuần trước tôi mới tắm xong.

秦娥 笑啥嘛 真的
HSK 6
0:03s
qín é xiào shá ma zhēn deYi Qin'e. Cười cái gì, thật mà.

下一场的小青让我上呗
HSK 4
0:03s
xià yī cháng de xiǎo qīng ràng wǒ shàng beiVai Tiểu Thanh kỳ tới cho tôi diễn đi.

别提了 碰到骗子了
HSK 6
0:03s
bié tí le pèng dào piàn zi leĐừng nhắc nữa, gặp phải tên lừa đảo rồi.

你不是谈恋爱去了吗 我之前看到你对象
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì tán liàn ài qù le ma wǒ zhī qián kàn dào nǐ duì xiàngChẳng phải cô đi hẹn hò rồi sao? Lần trước tôi thấy người yêu cô,

你打算什么时候结婚啊 那就是个骗子
HSK 6
0:03s
nǐ dǎ suàn shén me shí hòu jié hūn a nà jiù shì gè piàn zikhi nào hai người tính cưới vậy? Đó chỉ là tên lừa đảo thôi.

结果他爸就是个省委看大门的
HSK 4
0:03s
jié guǒ tā bà jiù shì gè shěng wěi kàn dà mén deHóa ra ba hắn chỉ là gác cổng Tỉnh ủy.

把我时间也耽误了 慢点跑 慢点跑啊
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ shí jiān yě dān wù le màn diǎn pǎo màn diǎn pǎo aCòn làm trễ thời gian của tôi nữa. Chạy chậm thôi, chậm thôi nào.

秦娥 你咋还在这儿坐着呢
HSK 2
0:03s
qín é nǐ zǎ hái zài zhè ér zuò zhe neYi Qin'e, sao cô còn ngồi đây?

你赶快上去吧 领导都等着呢
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn kuài shàng qù ba lǐng dǎo dōu děng zhe neMau lên trên đi. Lãnh đạo đang đợi đấy.

单团 您还是叫别人去吧
HSK 3
0:03s
dān tuán nín hái shì jiào bié rén qù baTrưởng đoàn Shan, ông gọi người khác đi.

叫谁去嘛 你是副团长了嘛
HSK 6
0:03s
jiào shuí qù ma nǐ shì fù tuán zhǎng le maGọi ai đi đây? Cô là phó đoàn trưởng rồi mà.

接待上级也是你工作的一部分嘛
HSK 6
0:03s
jiē dài shàng jí yě shì nǐ gōng zuò de yī bù fèn maTiếp cấp trên cũng là một phần công việc.

那我不当了 你 你不当了 谁当 我当
HSK 4
0:03s
nà wǒ bù dàng le nǐ nǐ bù dàng le shuí dāng wǒ dāngVậy tôi không làm nữa. Cô... cô không làm thì ai làm? Tôi làm.