Cách dùng "我还得拜托你" (wǒ hái dé bài tuō nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我还得拜托你
tôi phải nhờ cậy thầy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
7:48
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那还有个事嘛 | nà hái yǒu gè shì ma | Còn một chuyện nữa, |
| 2▶ | 我还得拜托你 | wǒ hái dé bài tuō nǐ | tôi phải nhờ cậy thầy. |
| 3 | 你说些 能不能给秦娥写个新戏 | nǐ shuō xiē néng bù néng gěi qín é xiě gè xīn xì | Anh cứ nói đi. Có thể viết một vở mới cho Qin'e không? |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 13 of 13)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yàng ràng tuán lǐ zǎ nòng ma wèi le zhè ge xì ziCô làm vậy đoàn xoay xở sao đây? Vì cái con đào hát này

HSK 6
0:03s
gēn wǒ dà hǎn dà jiào de bù xǔ nǐ jiào tā xì zimà anh quát tháo tôi à? Không được gọi cô ấy là đào hát.

HSK 5
0:03s
zhè cì jī nà shì zhōng nán shān lǐ tou de jiǔ wěi húKích thích thật. Đó là cửu vĩ hồ ở núi Chung Nam.
