Cách dùng "我是被包养的 哥" (wǒ shì bèi bāo yǎng de gē) trong hội thoại tiếng Trung
我是被包养的 哥
mình là đứa được bao nuôi. Anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
26:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没办法 你嫂子有本事 有时候啊 我都觉得 | méi bàn fǎ nǐ sǎo zi yǒu běn shì yǒu shí hòu a wǒ dōu jué de | Biết sao được, chị dâu mày giỏi mà. Có lúc tao còn thấy |
| 2▶ | 我是被包养的 哥 | wǒ shì bèi bāo yǎng de gē | mình là đứa được bao nuôi. Anh. |
| 3 | 你确定我姐是卖衣服呢 | nǐ què dìng wǒ jiě shì mài yī fú ne | Anh chắc chị em bán quần áo thật à? |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 13 of 13)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yàng ràng tuán lǐ zǎ nòng ma wèi le zhè ge xì ziCô làm vậy đoàn xoay xở sao đây? Vì cái con đào hát này

HSK 6
0:03s
gēn wǒ dà hǎn dà jiào de bù xǔ nǐ jiào tā xì zimà anh quát tháo tôi à? Không được gọi cô ấy là đào hát.

HSK 5
0:03s
zhè cì jī nà shì zhōng nán shān lǐ tou de jiǔ wěi húKích thích thật. Đó là cửu vĩ hồ ở núi Chung Nam.
