Cách dùng "等到很久很久以后" (děng dào hěn jiǔ hěn jiǔ yǐ hòu) trong hội thoại tiếng Trung

děngdàohěnjiǔhěnjiǔhòu

Sau này

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
11:46
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1去海上做仙女了qù hǎi shàng zuò xiān nǚ lenhư mẹ em vậy.
2等到很久很久以后děng dào hěn jiǔ hěn jiǔ yǐ hòuSau này
3我们也会去那里wǒ men yě huì qù nà lǐchúng ta cũng sẽ đến đó.

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 1 of 7)
你老实跟我说 你还咬没咬别人
HSK 6
0:03s
nǐ lǎo shí gēn wǒ shuō nǐ hái yǎo méi yǎo bié réncon thành thật nói bố nghe con còn cắn bạn nào khác không?

你怎么不叫我起来 给你做饭啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me bù jiào wǒ qǐ lái gěi nǐ zuò fàn aSao con không gọi mẹ dậy nấu cơm cho con?

还拿什么东西啊 快进来吧 那个
HSK 2
0:03s
hái ná shén me dōng xī a kuài jìn lái ba nà gecần gì phải mang đồ nữa ạ. Mau vào đi. À thì...

我就是刚睡午觉来的
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shì gāng shuì wǔ jiào lái decháu chỉ là vừa mới ngủ trưa thôi mà.

坐坐 这小凌霄怎么才吃饭啊
HSK 2
0:03s
zuò zuò zhè xiǎo líng xiāo zěn me cái chī fàn aNgồi đi ạ. Sao giờ này Lăng Tiêu mới ăn cơm thế?

喝茶行吗 行行  喝什么都行
HSK 3
0:03s
hē chá xíng ma xíng xíng hē shén me dōu xíngHai bà uống trà được chứ ạ? Được, uống gì cũng được.

当心烫着 没事  他什么都会
HSK 7
0:03s
dāng xīn tàng zhe méi shì tā shén me dū huìcẩn thận kẻo bị bỏng. Không sao đâu, thằng bé cái gì cũng biết cả.

怎么老是一个人 关在家里不出门呢
HSK 4
0:03s
zěn me lǎo shì yí gè rén guān zài jiā lǐ bù chū mén neSao cứ suốt ngày ru rú trong nhà không ra ngoài thế?

不会没事啊 学学就会了
HSK 2
0:03s
bú huì méi shì a xué xué jiù huì leKhông biết cũng không sao, học là biết thôi mà.

就见着和平一个人 那能不吵架吗
HSK 6
0:03s
jiù jiàn zhe hé píng yí gè rén nà néng bù chǎo jià macũng chỉ gặp mỗi Hòa Bình, như vậy không cãi nhau sao được.

你们今天来是有事吧 是不是听说
HSK 3
0:03s
nǐ men jīn tiān lái shì yǒu shì ba shì bú shì tīng shuōHôm nay hai người đến đây có chuyện gì đúng không? Có phải là đã nghe nói chuyện

当妈的有什么办法
HSK 4
0:03s
dāng mā de yǒu shén me bàn fǎLàm mẹ rồi thì biết sao,

不大会说话 我就是这个意思
HSK 2
0:03s
bù dà huì shuō huà wǒ jiù shì zhè ge yì sikhông giỏi ăn nói. Ý của cô chính là như vậy.

好香啊 好好吃呦
HSK 4
0:03s
hǎo xiāng a hǎo hǎo chī yōuThơm quá. Ngon lắm đó.

还有我最爱的糖醋排骨
HSK 2
0:03s
hái yǒu wǒ zuì ài de táng cù pái gǔcòn có món sườn xào chua ngọt em thích nhất nữa.

好好吃哦
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo chī óNgon lắm luôn á.

诶呦  喝上了
HSK 1
0:03s
éi yōu hē shàng leÔi, uống rượu à?

什么好事啊 我陪你喝两杯
HSK 4
0:03s
shén me hǎo shì a wǒ péi nǐ hē liǎng bēiCó chuyện gì vui à? Anh uống vài ly với em nhé.

干喝啊 没菜
HSK 3
0:03s
gàn hē a méi càiUống không vậy thôi à? Không có đồ nhắm?

来来来 我给你做个菜去啊
HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ zuò gè cài qù aThôi được rồi, để anh làm đồ nhắm cho em.