Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "干吧干吧 喝一个" (gàn ba gàn ba hē yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

干吧干吧 喝一个

gàn ba gàn ba hē yí gè

Cạn nào, cạn nào! Cạn chén!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
19:52
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1gànCạn!
2干吧干吧 喝一个gàn ba gàn ba hē yí gèCạn nào, cạn nào! Cạn chén!
3段帅duàn shuàiĐoàn soái,

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 2 of 3)
我是真没想到啊
HSK 2
0:03s
wǒ shì zhēn méi xiǎng dào aTa thật sự không ngờ được
我老吴这辈子 值了 值了
HSK 4
0:03s
wǒ lǎo wú zhè bèi zi zhí le zhí leĐời này của Lão Ngô đáng lắm. Đáng lắm!
当时你们还怀疑我 是奸细呢
HSK 4
0:03s
dāng shí nǐ men hái huái yí wǒ shì jiān xì neLúc đó các người còn nghi ngờ ta là gián điệp đấy.
现在想想 那会儿他确实像
HSK 4
0:03s
xiàn zài xiǎng xiǎng nà huì er tā què shí xiàngGiờ nghĩ lại, hồi đó cậu ta trông giống thật.
我听说你把这帅印 给交还了
HSK 3
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ bǎ zhè shuài yìn gěi jiāo huán leta nghe nói ngài đã trả lại ấn soái rồi à?
我也就是说说罢了
HSK 7
0:03s
wǒ yě jiù shì shuō shuō bà leTa cũng chỉ nói thế thôi.
真让我去当官 我才不去呢
HSK 2
0:03s
zhēn ràng wǒ qù dāng guān wǒ cái bù qù neChứ cho ta đi làm quan thật thì ta cũng chẳng thèm.
这片土地 那是老子拿命打回来的
HSK 5
0:03s
zhè piàn tǔ dì nà shì lǎo zi ná mìng dǎ huí lái deĐất đai này là do ông đây liều mạng giành lại,
交给别人守 我还不放心呢
HSK 5
0:03s
jiāo gěi bié rén shǒu wǒ hái bù fàng xīn negiao cho người khác canh giữ ta còn chẳng yên tâm.
韩兄弟 你说两句
HSK 4
0:03s
hán xiōng dì nǐ shuō liǎng jùHàn huynh đệ, ngươi nói đôi lời đi.
我可不会做鱼 你选食材 选得实在是太刁钻了
HSK 4
0:03s
wǒ kě bù huì zuò yú nǐ xuǎn shí cái xuǎn dé shí zài shì tài diāo zuān leTa không biết làm cá đâu. Chàng chọn nguyên liệu khó quá rồi.
它好像不是很乐意啊 好滑的鱼啊
HSK 7
0:03s
tā hǎo xiàng bú shì hěn lè yì a hǎo huá de yú aHình như nó không vui lắm. Cá trơn quá.
走走走 站住
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu zhàn zhùĐi, đi, đi. Đứng lại.
吃顿便饭再走吧 不了 不了
HSK 7
0:03s
chī dùn biàn fàn zài zǒu ba bù liǎo bù liǎothì ở lại ăn bữa cơm rồi hẵng đi. Thôi, thôi,
我就不打扰你们了 告辞 今日我下厨
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ men le gào cí jīn rì wǒ xià chúta không quấy rầy hai người nữa, cáo từ. Hôm nay ta xuống bếp,
你这是没把他当病人
HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì méi bǎ tā dāng bìng rénngười thế này là không coi hắn là người bệnh,
你要不想吃你可以别吃
HSK 1
0:03s
nǐ yào bù xiǎng chī nǐ kě yǐ bié chīNgươi không muốn ăn thì có thể không ăn.
我与你往日无仇 近日无怨 你干什么非要让我
HSK 7
0:03s
wǒ yǔ nǐ wǎng rì wú chóu jìn rì wú yuàn nǐ gàn shén me fēi yào ràng wǒTa với ngài xưa không thù, nay không oán, sao ngài cứ bắt ta
做这种在老祖宗面前 受死的事情啊
HSK 3
0:03s
zuò zhè zhǒng zài lǎo zǔ zōng miàn qián shòu sǐ de shì qíng alàm chuyện chịu chết trước mặt lão tổ tông hả?
那你又要在这凡间 逗留多久呢
HSK 7
0:03s
nà nǐ yòu yào zài zhè fán jiān dòu liú duō jiǔ neThế cô thì muốn nán lại nhân gian này bao lâu nữa đây,