Cách dùng "你要不想吃你可以别吃" (nǐ yào bù xiǎng chī nǐ kě yǐ bié chī) trong hội thoại tiếng Trung
你要不想吃你可以别吃
nǐ yào bù xiǎng chī nǐ kě yǐ bié chī
Ngươi không muốn ăn thì có thể không ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
28:17
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 更是没把我当人 | gèng shì méi bǎ wǒ dāng rén | cũng không coi ta là người. |
| 2▶ | 你要不想吃你可以别吃 | nǐ yào bù xiǎng chī nǐ kě yǐ bié chī | Ngươi không muốn ăn thì có thể không ăn. |
| 3 | 好吃吗 | hǎo chī ma | Ngon không? |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
tè cǐ xuān shì tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo leđặc biệt tuyên cáo. Tốt quá, tốt quá, tốt quá.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zì rán yào bǎ bīng quán jiāo huán gěi shèng shàngtất nhiên ta phải giao lại binh quyền cho Thánh thượng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shuō de bú shì líng zhǔ diàn xià zěn me bànTa không hỏi linh chủ điện hạ phải làm sao,

HSK 3
0:03s
wǒ néng kàn dào yǒu hǎo duō hǎo duō shì qíng děng zhe wǒ qù zuòTa có thể nhìn ra rất nhiều việc đang chờ ta thực hiện,

HSK 4
0:03s
xīn kǔ nǐ duō jiān lǐ guī xū yī duàn shí rìphiền dì trông nom Quy Khư thêm một thời gian nữa.

HSK 5
0:03s
yě yí dìng yào ràng tā men de yuàn wàng chéng zhēnvà cũng nhất định phải giúp nguyện vọng của họ thành hiện thực.

HSK 5
0:03s
hǎo xiàng yě bú shì nà me nán yǐ jiē shòu de shì qíngcó vẻ cũng không phải là chuyện quá khó chấp nhận.

HSK 3
0:03s









