Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "又去哪儿啊" (yòu qù nǎ ér a) trong hội thoại tiếng Trung

又去哪儿啊

yòu qù nǎ ér a

Lại đi đâu nữa?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:42
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1表弟 跟我来biǎo dì gēn wǒ láiEm họ, đi theo tôi.
2又去哪儿啊yòu qù nǎ ér aLại đi đâu nữa?
3去会会qù huì huìĐi gặp

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 3 of 5)
一个也别放过
HSK 7
0:03s
yí gè yě bié fàng guòkhông được bỏ qua cho bất kỳ ai.
我求求你了 能不能跟我说句实话
HSK 6
0:03s
wǒ qiú qiú nǐ le néng bù néng gēn wǒ shuō jù shí huàTôi xin anh đấy. Anh có thể nói thật với tôi không?
我还能不能活着去金藩了
HSK 4
0:03s
wǒ hái néng bù néng huó zhe qù jīn fān leTôi có sống để tới Kim Phiên được không?
就这么小小的一颗 足以毒死十个成年男性
HSK 6
0:03s
jiù zhè me xiǎo xiǎo de yī kē zú yǐ dú sǐ shí gè chéng nián nán xìngChỉ một hạt nhỏ thế này thôi đủ để đầu độc chết mười người đàn ông trưởng thành.
更何况他们还准备了这么多
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng tā men hái zhǔn bèi le zhè me duōHuống hồ chúng còn chuẩn bị nhiều như vậy.
难道他们要杀死整船的人吗
HSK 4
0:03s
nán dào tā men yào shā sǐ zhěng chuán de rén maLẽ nào chúng muốn giết hết người trên tàu?
你怎么回事啊 你不是跟我说
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me huí shì a nǐ bú shì gēn wǒ shuōAnh bị làm sao vậy? Chẳng phải anh nói với tôi
整船的人倒是不至于 但是可以确定的是
HSK 6
0:03s
zhěng chuán de rén dǎo shì bù zhì yú dàn shì kě yǐ què dìng de shìGiết cả tàu thì không đến mức. Nhưng có thể chắc chắn rằng
难道是所有查到医务室的人
HSK 4
0:03s
nán dào shì suǒ yǒu chá dào yī wù shì de rénLẽ nào là tất cả những người điều tra tới phòng Y tế?
果然是南部档案馆的人
HSK 5
0:03s
guǒ rán shì nán bù dàng àn guǎn de rén[Quả nhiên là người của Cục Hồ sơ Nam Bộ.]
三等舱得有多少探员被杀
HSK 6
0:03s
sān děng cāng dé yǒu duō shǎo tàn yuán bèi shā[Khoang hạng ba có bao nhiêu nhân viên điều tra bị giết?]
所以你是想让那帮杀手 以为我是你
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ shì xiǎng ràng nà bāng shā shǒu yǐ wéi wǒ shì nǐVậy là ông muốn đám sát thủ đó nghĩ tôi là ông,
原来从一开始 你就没打算让我下船
HSK 4
0:03s
yuán lái cóng yī kāi shǐ nǐ jiù méi dǎ suàn ràng wǒ xià chuán[Thì ra ngay từ đầu] [ông đã không định để tôi xuống tàu.]
这跟你扔尸体有什么关系吗
HSK 7
0:03s
zhè gēn nǐ rēng shī tǐ yǒu shén me guān xì maViệc này liên quan gì đến chuyện anh vứt xác?
如果有人来了 你能解释得清楚
HSK 4
0:03s
rú guǒ yǒu rén lái le nǐ néng jiě shì dé qīng chǔNếu có người tới, cậu có thể giải thích rõ
现在劫匪还混迹在三等舱 为了伸张正义
HSK 7
0:03s
xiàn zài jié fěi hái hùn jì zài sān děng cāng wèi le shēn zhāng zhèng yìBây giờ bọn cướp vẫn trà trộn trong khoang hạng ba. Vì chính nghĩa,
很明显 船警不是他们的对手
HSK 5
0:03s
hěn míng xiǎn chuán jǐng bú shì tā men de duì shǒunhưng rõ ràng là cảnh sát trên tàu không phải đối thủ của chúng.
来不及了 表弟 他们会很快清除证据 然后逃走
HSK 7
0:03s
lái bù jí le biǎo dì tā men huì hěn kuài qīng chú zhèng jù rán hòu táo zǒuKhông kịp nữa rồi, em họ. Chúng sẽ tiêu hủy chứng cứ rất nhanh sau đó bỏ trốn.
赶紧回去救虾仔 走
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn huí qù jiù xiā zǎi zǒuMau quay về cứu Tép. Đi.
还是小看了黄昏草毒
HSK 7
0:03s
hái shì xiǎo kàn le huáng hūn cǎo dú[Mình vẫn đánh giá thấp độc của cỏ Hoàng Hôn.]