Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "又去哪儿啊" (yòu qù nǎ ér a) trong hội thoại tiếng Trung

又去哪儿啊

yòu qù nǎ ér a

Lại đi đâu nữa?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:42
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1表弟 跟我来biǎo dì gēn wǒ láiEm họ, đi theo tôi.
2又去哪儿啊yòu qù nǎ ér aLại đi đâu nữa?
3去会会qù huì huìĐi gặp

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 4 of 5)
张海楼到底去哪儿了
HSK 4
0:03s
zhāng hǎi lóu dào dǐ qù nǎ ér le[Rốt cuộc Trương Hải Lâu đi đâu rồi?]
要不还是说你手气好呢
HSK 2
0:03s
yào bù hái shì shuō nǐ shǒu qì hǎo nePhải công nhận là số cậu quá may.
你干吗呀 现在你就走进去
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má ya xiàn zài nǐ jiù zǒu jìn qùAnh làm gì vậy? Bây giờ cậu cứ đi vào đó.
放心 那些坏人不敢轻举妄动 为 为什么呀
HSK 5
0:03s
fàng xīn nà xiē huài rén bù gǎn qīng jǔ wàng dòng wèi wèi shén me yaYên tâm, đám người xấu đó không dám manh động đâu. Vì... vì sao?
我当然是观察 暗中观察你的他们了
HSK 7
0:03s
wǒ dāng rán shì guān chá àn zhōng guān chá nǐ de tā men leTất nhiên là tôi sẽ quan sát những người đang âm thầm quan sát cậu rồi.
我 我 我不行
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ wǒ bù xíngTôi... Tôi... tôi không được đâu.
吓死人了 这人身上怎么有血啊 你看
HSK 6
0:03s
xià sǐ rén le zhè rén shēn shàng zěn me yǒu xuè a nǐ kànHết cả hồn. Sao trên người anh ta có máu vậy? Anh xem.
全场就这两个姑娘不怕尸体
HSK 7
0:03s
quán chǎng jiù zhè liǎng gè gū niáng bù pà shī tǐ[Cả chỗ này chỉ có hai cô gái đó không sợ xác chết.]
一点反应都没有 他们里面有一个人是女人
HSK 5
0:03s
yì diǎn fǎn yìng dōu méi yǒu tā men lǐ miàn yǒu yí gè rén shì nǚ rén[Không có chút phản ứng nào.] Trong số họ có một người là phụ nữ.
这么漂亮的女人 看来这两个杀手落单了
HSK 7
0:03s
zhè me piào liàng de nǚ rén kàn lái zhè liǎng gè shā shǒu luò dān leở một nơi như thế này. [Xem ra hai tên sát thủ này đã tách lẻ rồi.]
偶尔吃一下西餐 换换口味
HSK 5
0:03s
ǒu ěr chī yī xià xī cān huàn huàn kǒu wèithỉnh thoảng ăn món Tây, đổi khẩu vị một chút
姐姐 这真是 找你一路了
HSK 7
0:03s
jiě jiě zhè zhēn shì zhǎo nǐ yī lù leChị ơi, thật tình, tìm chị mãi.
我刚才一路跟你过来 你是不是掉了个手帕
HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái yī lù gēn nǐ guò lái nǐ shì bú shì diào le gè shǒu pàTôi đi theo chị mãi, có phải chị đánh rơi khăn tay không?
这不是我的 先生 你误会了
HSK 4
0:03s
zhè bú shì wǒ de xiān shēng nǐ wù huì leCái này không phải của tôi. Anh hiểu lầm rồi.
怎么能不是你的呢 这一路上走过来就你一个人
HSK 2
0:03s
zěn me néng bú shì nǐ de ne zhè yī lù shàng zǒu guò lái jiù nǐ yí gè rénSao lại không phải của chị được? Cả quãng đường này chỉ có mình chị đi qua.
不是你的 你也就先拿着吧 多谢先生
HSK 3
0:03s
bú shì nǐ de nǐ yě jiù xiān ná zhe ba duō xiè xiān shēngKhông phải của chị thì chị cứ cầm tạm đi. Cảm ơn anh.
要辜负先生一番好意
HSK 7
0:03s
yào gū fù xiān shēng yī fān hǎo yìphải phụ lòng tốt của anh rồi.
大家看她身上 是不是有块血渍啊
HSK 2
0:03s
dà jiā kàn tā shēn shàng shì bú shì yǒu kuài xuè zì aMọi người nhìn xem, trên người chị ấy có vết máu đúng không?
怎么回事 这裙子真是可惜了
HSK 7
0:03s
zěn me huí shì zhè qún zi zhēn shì kě xī leChuyện gì vậy? Tiếc cho bộ váy đẹp này ghê.
怎么还是弄上脏东西了
HSK 3
0:03s
zěn me hái shì nòng shàng zàng dōng xī leSao vẫn để dính bẩn thế này?