Cách dùng "对了 来 把礼物给我" (duì le lái bǎ lǐ wù gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
对了 来 把礼物给我
Phải rồi. Lấy quà ra cho mẹ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
24:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我刚从新加坡回来 想看看他工作的地方 | wǒ gāng cóng xīn jiā pō huí lái xiǎng kàn kàn tā gōng zuò de dì fāng | Cô vừa trở về từ Singapore, muốn xem xem nơi mà nó làm việc. |
| 2▶ | 对了 来 把礼物给我 | duì le lái bǎ lǐ wù gěi wǒ | Phải rồi. Lấy quà ra cho mẹ. |
| 3 | 我从新加坡呀 给你们带了一些小礼物 你尝尝 | wǒ cóng xīn jiā pō ya gěi nǐ men dài le yī xiē xiǎo lǐ wù nǐ cháng cháng | Cô có mang theo một ít quà từ Singapore cho các cháu. Cháu thử xem. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bà chū chāi huí lái jiǔ diǎn zhōng wǒ dé qù jiē jīBố mình vừa đi công tác về, chín giờ, mình phải đến sân bay đón.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn mā shuō gěi tā hù kǒu yè yuē tā chū lái chī fàn leCon nói với mẹ, hẹn mẹ ra ăn cơm để đưa sổ hộ khẩu cho mẹ.





