Cách dùng "添麻烦了 不麻烦" (tiān má fán le bù má fán) trong hội thoại tiếng Trung
添麻烦了 不麻烦
Làm phiền cháu rồi. Không phiền ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
26:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您小心 | nín xiǎo xīn | Cô cẩn thận ạ. |
| 2▶ | 添麻烦了 不麻烦 | tiān má fán le bù má fán | Làm phiền cháu rồi. Không phiền ạ. |
| 3 | 一会你也拿一盒 哎 | yī huì nǐ yě ná yī hé āi | Lát nữa cháu cũng lấy một hộp. Dạ. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.












