Cách dùng "现在网购什么买不到" (xiàn zài wǎng gòu shén me mǎi bú dào) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàiwǎnggòushénmemǎidào

Bây giờ mua hàng trên mạng, có gì mà không mua được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
27:43
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这些 在这边都买不到的zhè xiē zài zhè biān dōu mǎi bú dào deNhững món này không mua được ở bên này đâu.
2现在网购什么买不到xiàn zài wǎng gòu shén me mǎi bú dàoBây giờ mua hàng trên mạng, có gì mà không mua được.
3这也是礼节 你一个小孩子懂什么呀zhè yě shì lǐ jié nǐ yí gè xiǎo hái zi dǒng shén me yaĐây cũng là lễ tiết, một đứa trẻ như con hiểu gì chứ?

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 8 of 10)
说要拿水果刀 划花她的脸
HSK 5
0:03s
shuō yào ná shuǐ guǒ dāo huà huā tā de liǎnnói muốn lấy dao gọt trái cây rạch nát mặt của cô ấy,

她抢回水果刀 就把人刺死了
HSK 6
0:03s
tā qiǎng huí shuǐ guǒ dāo jiù bǎ rén cì sǐ lecô ấy giành lại được dao thì đã đâm chết người.

冬冬没人管 我帮她管
HSK 4
0:03s
dōng dōng méi rén guǎn wǒ bāng tā guǎnĐông Đông không có ai lo cho, tôi lo giúp cô ấy.

她今年就要出来了
HSK 2
0:03s
tā jīn nián jiù yào chū lái leNăm nay cô ấy sẽ ra tù,

等她出来 我用她
HSK 3
0:03s
děng tā chū lái wǒ yòng tāđợi khi cô ấy trở ra, tôi sẽ tuyển cô ấy.

你是想雪蛋了是吗
HSK 1
0:03s
nǐ shì xiǎng xuě dàn le shì maCháu nhớ Viên Kem rồi đúng không?

咱们去找雪蛋玩好吗
HSK 3
0:03s
zán men qù zhǎo xuě dàn wán hǎo maChúng ta đi tìm Viên Kem chơi có được không?

被我们门口 超市收养啦
HSK 7
0:03s
bèi wǒ men mén kǒu chāo shì shōu yǎng lađược siêu thị ở trước nhà chúng tôi nhận nuôi rồi.

跟他们说了一下 冬冬的情况
HSK 4
0:03s
gēn tā men shuō le yī xià dōng dōng de qíng kuàngTôi đã nói với họ tình trạng của Đông Đông,

却一直给你添麻烦
HSK 4
0:03s
què yì zhí gěi nǐ tiān má fánnhưng lại luôn gây phiền phức cho anh.

这有什么麻烦的 都 都小事
HSK 4
0:03s
zhè yǒu shén me má fán de dōu dōu xiǎo shìChuyện này có phiền phức gì đâu? Chỉ là... chỉ là chuyện nhỏ thôi.

那你说你瞒着我们 干吗呀
HSK 7
0:03s
nà nǐ shuō nǐ mán zhe wǒ men gàn má yaCô nói xem cô giấu chúng tôi làm gì chứ?

上高三的时候你回来
HSK 2
0:03s
shàng gāo sān de shí hòu nǐ huí láihọc lớp 12 cô có trở về,

我也有做人的原则
HSK 5
0:03s
wǒ yě yǒu zuò rén de yuán zéTôi cũng có nguyên tắc làm người của mình,

那你也答应过子秋 说要回来接他
HSK 4
0:03s
nà nǐ yě dā yìng guò zi qiū shuō yào huí lái jiē tāVậy cô cũng từng hứa với Tử Thu, nói là sẽ quay về đón nó,

那你也答应过子秋 你怎么没做到啊
HSK 4
0:03s
nà nǐ yě dā yìng guò zi qiū nǐ zěn me méi zuò dào avậy cô cũng đã hứa với Tử Thu, sao cô không làm được?

你这样我 我 我心里也不好受
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng wǒ wǒ wǒ xīn lǐ yě bù hǎo shòuCô như vậy... tôi... Trong lòng tôi cũng không dễ chịu.

到底是个什么样的人呢
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì gè shén me yàng de rén neRốt cuộc là một người như thế nào?

别打扰李叔 人家想张老师呢
HSK 6
0:03s
bié dǎ rǎo lǐ shū rén jiā xiǎng zhāng lǎo shī neĐừng làm phiền chú Lý! Chú ấy đang nghĩ đến cô giáo Trương.

不会是为了李尖尖吧
HSK 3
0:03s
bú huì shì wèi le lǐ jiān jiān ba[Không phải là vì Lý Tiêm Tiêm chứ?]