Cách dùng "就是懒 贪玩" (jiù shì lǎn tān wán) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìlǎn tānwán

chỉ có lười biếng, ham chơi thôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
37:48
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你啊nǐ aCon ấy à,
2就是懒 贪玩jiù shì lǎn tān wánchỉ có lười biếng, ham chơi thôi.
3你放心nǐ fàng xīnCon yên tâm,

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 3 of 9)
姐姐新年好呀
HSK 5
0:03s
jiě jiě xīn nián hǎo yaChúc chị năm mới vui vẻ.

大伯母你好过年好呀
HSK 5
0:03s
dà bó mǔ nǐ hǎo guò nián hǎo yaChào bác gái, chúc bác năm mới vui vẻ.

拜年 不然晚了她又要说你了 我打过了
HSK 6
0:03s
bài nián bù rán wǎn le tā yòu yào shuō nǐ le wǒ dǎ guò lechúc mừng năm mới đi, không thì muộn rồi bà sẽ lại nói anh gì đấy. Anh gọi rồi.

哎哎哎 过年好过年好
HSK 2
0:03s
āi āi āi guò nián hǎo guò nián hǎoVâng vâng vâng. Chúc mừng năm mới, chúc mừng năm mới.

我从小到大就没出过省
HSK 2
0:03s
wǒ cóng xiǎo dào dà jiù méi chū guò shěngTừ nhỏ đến lớn, mình chưa ra khỏi tỉnh bao giờ.

新年快乐 她都挂了说什么
HSK 4
0:03s
xīn nián kuài lè tā dōu guà le shuō shén meChúc mừng năm mới. Em ấy đã cúp máy rồi, còn nói gì nữa.

大过节的 别找孩子不高兴
HSK 3
0:03s
dà guò jié de bié zhǎo hái zi bù gāo xìngNăm mới năm me, đừng làm con bé không vui.

你就惯着她吧
HSK 7
0:03s
nǐ jiù guàn zhe tā baAnh cứ chiều con bé đi.

去吧去吧 你们先吃着啊 我 我处理完了就回来
HSK 5
0:03s
qù ba qù ba nǐ men xiān chī zhe a wǒ wǒ chǔ lǐ wán le jiù huí láiĐi đi, đi đi. Cả nhà cứ ăn đi nhé, bố... bố xử lý xong sẽ về ngay.

没事给你留着 早点回来 我去去就来啊 嗯
HSK 4
0:03s
méi shì gěi nǐ liú zhe zǎo diǎn huí lái wǒ qù qù jiù lái a ńKhông sao, để lại cho bố mà. Về sớm nhé ạ. Bố đi rồi về ngay. Vâng.

就没吃过一顿安稳饭他
HSK 7
0:03s
jiù méi chī guò yī dùn ān wěn fàn tāĐúng là ăn bữa cơm cũng không yên nữa.

李尖尖快看 你的笑点来了
HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān kuài kàn nǐ de xiào diǎn lái leLý Tiêm Tiêm, mau nhìn kìa, điểm buồn cười của em đến rồi.

这里面笑的太搞笑了
HSK 7
0:03s
zhè lǐ miàn xiào de tài gǎo xiào leCái cười trong này buồn cười quá đi.

那个巧克力雪糕广告 是不是你啊 对
HSK 5
0:03s
nà ge qiǎo kè lì xuě gāo guǎng gào shì bú shì nǐ a duìQuảng cáo kem chocolate có phải là cậu đóng không? Phải.

走 唐灿的公交卡掉了 还给她去
HSK 4
0:03s
zǒu táng càn de gōng jiāo kǎ diào le huán gěi tā qùđi thôi. Thẻ xe bus của Đường Xán rơi mất rồi, đi trả cho cậu ấy đi.

我看她是竞走运动员吧
HSK 3
0:03s
wǒ kàn tā shì jìng zǒu yùn dòng yuán baMình thấy cậu ấy là vận động viên thi đi bộ ấy.

应该太着急了 太能跑了
HSK 3
0:03s
yīng gāi tài zháo jí le tài néng pǎo leChắc là đang vội quá. Chạy giỏi quá đi.

嗯 好脆啊
HSK 6
0:03s
ń hǎo cuì aỪ, giòn quá.

今天你甜蜜了吗
HSK 7
0:03s
jīn tiān nǐ tián mì le maHôm nay cậu đã ngọt ngào chưa?

她刚来的时候吧 就像个环球小姐一样
HSK 7
0:03s
tā gāng lái de shí hòu ba jiù xiàng gè huán qiú xiǎo jiě yī yàngKhi cậu ấy mới đến cứ như một Hoa hậu Hoàn vũ ấy.