Cách dùng "怎么了开始崇拜我了" (zěn me le kāi shǐ chóng bài wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmelekāishǐchóngbàile

Sao nào, bắt đầu tôn sùng em rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可喜可贺啊kě xǐ kě hè aCó thể vui mừng đấy.
2怎么了开始崇拜我了zěn me le kāi shǐ chóng bài wǒ leSao nào, bắt đầu tôn sùng em rồi à?
3你要是少闯点祸nǐ yào shì shǎo chuǎng diǎn huòNếu em bớt gây chuyện đi

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 5 of 9)
水 谢谢 不客气
HSK 4
0:03s
shuǐ xiè xiè bú kè qìNước này. Cảm ơn. Đừng khách sáo.

你妈妈就扔下你 一个人走了
HSK 2
0:03s
nǐ mā mā jiù rēng xià nǐ yí gè rén zǒu lemẹ con đã bỏ rơi con để ra đi một mình,

还是拿着 你养父的钱跑的
HSK 2
0:03s
hái shì ná zhe nǐ yǎng fù de qián pǎo delại còn lấy tiền của bố nuôi con rồi bỏ chạy.

我跟你没有任何关系 子秋
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ méi yǒu rèn hé guān xì zi qiūTôi không có quan hệ gì với ông cả. Tử Thu.

我当时太穷了 所有人都瞧不起我
HSK 5
0:03s
wǒ dāng shí tài qióng le suǒ yǒu rén dōu qiáo bù qǐ wǒKhi ấy bố quá nghèo, ai cũng coi thường bố.

我不是不想养你孩子
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì bù xiǎng yǎng nǐ hái ziKhông phải là bố không muốn nuôi con,

我是养不起你 我没的条件
HSK 4
0:03s
wǒ shì yǎng bù qǐ nǐ wǒ méi de tiáo jiànmà là không nuôi nổi con. Bố không có điều kiện.

你没看出来 我现在过得挺好的吗 我再跟你说一遍
HSK 3
0:03s
nǐ méi kàn chū lái wǒ xiàn zài guò dé tǐng hǎo de ma wǒ zài gēn nǐ shuō yī biànÔng không nhận ra là tôi đang sống rất tốt sao? Tôi nói lại lần nữa,

我跟你没关系 你别在这 自我感动了行吗
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ méi guān xì nǐ bié zài zhè zì wǒ gǎn dòng le xíng matôi không có quan hệ gì với ông, ông đừng ở đây rồi tự cảm động nữa, được không?

你这样下去 是不会有最好的教育的
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yàng xià qù shì bú huì yǒu zuì hǎo de jiào yù deCon cứ tiếp tục như vậy thì sẽ không nhận được sự giáo dục tốt nhất,

并不是想让你认我 我没那个意思
HSK 5
0:03s
bìng bú shì xiǎng ràng nǐ rèn wǒ wǒ méi nà ge yì sikhông phải là vì muốn con nhận bố. Bố không có ý này.

但是我要对你的将来 负责任 你知道吗子秋
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ yào duì nǐ de jiāng lái fù zé rèn nǐ zhī dào ma zi qiūNhưng bố muốn chịu trách nhiệm với tương lai của con. Con biết không, Tử Thu,

我从来就没有想过 出国留学
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái jiù méi yǒu xiǎng guò chū guó liú xuéTôi chưa từng có suy nghĩ ra nước ngoài du học.

你怎么了今天不开心啊
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me le jīn tiān bù kāi xīn aSao hôm nay anh không vui vậy?

看不起谁呢 我模拟考六百一
HSK 6
0:03s
kàn bù qǐ shuí ne wǒ mó nǐ kǎo liù bǎi yīXem thường ai đó. Em thi thử được 610 điểm.

理科跟文科能比吗 真是的
HSK 6
0:03s
lǐ kē gēn wén kē néng bǐ ma zhēn shì deTự nhiên so được xã hội à? Thật là.

别提了 这种事情不值得一提
HSK 4
0:03s
bié tí le zhè zhǒng shì qíng bù zhí dé yī tíĐừng nhắc nữa, việc này không đáng nhắc đến.

我呀来城里 买点那个鸭药 这顺便
HSK 5
0:03s
wǒ ya lái chéng lǐ mǎi diǎn nà ge yā yào zhè shùn biànDì vào thành phố mua một ít thuốc cho vịt, tiện thể

暑假我想去你家玩 我想去摘野果子 去啊
HSK 5
0:03s
shǔ jià wǒ xiǎng qù nǐ jiā wán wǒ xiǎng qù zhāi yě guǒ zi qù aNghỉ hè cháu muốn đến nhà dì chơi, cháu muốn hái trái cây rừng. Đi đi.

好好好 那我们暑假就去啊 好好好
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo nà wǒ men shǔ jià jiù qù a hǎo hǎo hǎoVâng vâng vâng. Vậy thì nghỉ hè chúng cháu đến nhé. Được được được.