Cách dùng "怎么了开始崇拜我了" (zěn me le kāi shǐ chóng bài wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmelekāishǐchóngbàile

Sao nào, bắt đầu tôn sùng em rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可喜可贺啊kě xǐ kě hè aCó thể vui mừng đấy.
2怎么了开始崇拜我了zěn me le kāi shǐ chóng bài wǒ leSao nào, bắt đầu tôn sùng em rồi à?
3你要是少闯点祸nǐ yào shì shǎo chuǎng diǎn huòNếu em bớt gây chuyện đi

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 7 of 9)
我在想我现在是不是 过得太幸福了
HSK 4
0:03s
wǒ zài xiǎng wǒ xiàn zài shì bú shì guò dé tài xìng fú leAnh đang nghĩ bây giờ mình có phải là quá hạnh phúc

学习压力太大 会得被迫害妄想症
HSK 7
0:03s
xué xí yā lì tài dà huì dé bèi pò hài wàng xiǎng zhèngÁp lực học tập quá lớn thì sẽ sản sinh bệnh hoang tưởng bị hại.

你思考它干嘛 它是能思考的吗
HSK 6
0:03s
nǐ sī kǎo tā gàn má tā shì néng sī kǎo de maAnh suy nghĩ về nó làm gì? Nó có thể suy nghĩ được chắc?

你还懂这个呢 谁教你的 我上课的时候
HSK 2
0:03s
nǐ hái dǒng zhè ge ne shuí jiào nǐ de wǒ shàng kè de shí hòuEm cũng hiểu cái này à? Ai dạy em vậy? Lúc trên lớp,

那不思考怎么办 过呗 一天天地过
HSK 5
0:03s
nà bù sī kǎo zěn me bàn guò bei yī tiān tiān dì guòVậy không suy nghĩ thì làm sao? Sống thôi. Sống từng ngày một.

吃饭睡觉为考试烦恼
HSK 4
0:03s
chī fàn shuì jiào wèi kǎo shì fán nǎoăn uống ngủ nghỉ, phiền lòng vì thi cử.

一天天地过 一天天的 没完没了
HSK 7
0:03s
yī tiān tiān dì guò yī tiān tiān de méi wán méi liǎothì sống từng ngày, từng ngày một, không ngừng không nghỉ.

听你这么说 感觉人生没什么意思
HSK 4
0:03s
tīng nǐ zhè me shuō gǎn jué rén shēng méi shén me yì siNghe em nói như vậy cảm thấy cuộc sống chẳng có ý nghĩa gì cả.

就是没意思 人才要往有意思里活呀
HSK 5
0:03s
jiù shì méi yì si rén cái yào wǎng yǒu yì si lǐ huó yaThì không có ý nghĩa nên con người mới đi về hướng có ý nghĩa để sống chứ.

吃点好吃的 喝点好喝的
HSK 1
0:03s
chī diǎn hǎo chī de hē diǎn hǎo hē deăn vài món ngon, uống vài đồ uống tuyệt vời,

想不到我们家李尖尖的 鹅脑袋也能想出
HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào wǒ men jiā lǐ jiān jiān de é nǎo dài yě néng xiǎng chūKhông ngờ Lý Tiêm Tiêm nhà chúng ta có não ngỗng mà cũng nghĩ ra

上周你们俩 去网吧打游戏 差点被教导主任
HSK 5
0:03s
shàng zhōu nǐ men liǎ qù wǎng ba dǎ yóu xì chà diǎn bèi jiào dǎo zhǔ rènTuần trước, hai đứa em ra tiệm net chơi game, suýt nữa bị chủ nhiệm bắt được,

那还去不去了 不去了不去了 我不去那家了
HSK 1
0:03s
nà hái qù bù qù le bù qù le bù qù le wǒ bù qù nà jiā leVậy có đi nữa không? Không đi, không đi. Em không đến tiệm đó nữa,

子秋快要高考了 你能老实点吗
HSK 6
0:03s
zi qiū kuài yào gāo kǎo le nǐ néng lǎo shí diǎn maTử Thu sắp thi tốt nghiệp cấp ba rồi, em có thể ngoan ngoãn một chút không?

行了行了我知道了 你烦死了
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le wǒ zhī dào le nǐ fán sǐ leĐược rồi được rồi, em biết rồi. Anh phiền quá đi.

小哥睡了吗
HSK 1
0:03s
xiǎo gē shuì le maAnh nhỏ ngủ rồi à?

睡了 别说话赶紧睡
HSK 4
0:03s
shuì le bié shuō huà gǎn jǐn shuìNgủ rồi. Đừng nói chuyện nữa, mau ngủ đi.

我妈又要骂我了
HSK 5
0:03s
wǒ mā yòu yào mà wǒ leMẹ mình sẽ mắng mình nữa mất.

我成绩很稳定的 一直都是倒数第二
HSK 7
0:03s
wǒ chéng jì hěn wěn dìng de yì zhí dōu shì dào shǔ dì èrthành tích của mình ổn định lắm đấy, lúc nào cũng là hạng hai từ dưới lên.

她哭了 唐灿你别哭了
HSK 3
0:03s
tā kū le táng càn nǐ bié kū leCậu ấy khóc kìa. Đường Xán, cậu đừng khóc nữa.