Cách dùng "怎么了开始崇拜我了" (zěn me le kāi shǐ chóng bài wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmelekāishǐchóngbàile

Sao nào, bắt đầu tôn sùng em rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可喜可贺啊kě xǐ kě hè aCó thể vui mừng đấy.
2怎么了开始崇拜我了zěn me le kāi shǐ chóng bài wǒ leSao nào, bắt đầu tôn sùng em rồi à?
3你要是少闯点祸nǐ yào shì shǎo chuǎng diǎn huòNếu em bớt gây chuyện đi

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 8 of 9)
倒数第三 有什么好骄傲的
HSK 7
0:03s
dào shǔ dì sān yǒu shén me hǎo jiāo ào deHạng ba từ dưới lên thì có gì đáng tự hào chứ?

人家唐灿刚转学过来 根本不熟悉考试范围
HSK 6
0:03s
rén jiā táng càn gāng zhuǎn xué guò lái gēn běn bù shú xī kǎo shì fàn wéiĐường Xán mới chuyển trường đến, không quen với phạm vi thi,

倒数第二和倒数第三 有区别吗
HSK 7
0:03s
dào shǔ dì èr hé dào shǔ dì sān yǒu qū bié mahạng hai hay hạng ba từ dưới lên cũng có khác nhau à?

你站在外面 给我好好想想 有还是没有
HSK 4
0:03s
nǐ zhàn zài wài miàn gěi wǒ hǎo hǎo xiǎng xiǎng yǒu hái shì méi yǒuEm đứng ở ngoài suy nghĩ thật kỹ cho tôi xem có hay là không.

如果顺利的话 周二一早赶回来 下午我们就可以
HSK 7
0:03s
rú guǒ shùn lì de huà zhōu èr yī zǎo gǎn huí lái xià wǔ wǒ men jiù kě yǐNếu thuận lợi thì sáng thứ ba có thể về, buổi chiều chúng tôi có thể

我们已经留到 下周末两天了 这已经是
HSK 2
0:03s
wǒ men yǐ jīng liú dào xià zhōu mò liǎng tiān le zhè yǐ jīng shìthì chúng tôi đã để lại đến hai ngày cuối tuần sau. Như vậy đã là

但是平时不能落下太多
HSK 3
0:03s
dàn shì píng shí bù néng là xià tài duōnhưng bình thường cũng không thể bị tụt lại quá nhiều.

这一点 我们灿灿特别自律
HSK 6
0:03s
zhè yì diǎn wǒ men càn càn tè bié zì lǜĐiểm này thì Xán Xán rất có kỷ luật.

我想当演员想演戏
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng dāng yǎn yuán xiǎng yǎn xìCon muốn làm diễn viên, muốn đóng phim,

就是懒 贪玩
HSK 4
0:03s
jiù shì lǎn tān wánchỉ có lười biếng, ham chơi thôi.

我女儿条件这么好 将来一定 能成为大明星的
HSK 5
0:03s
wǒ nǚ ér tiáo jiàn zhè me hǎo jiāng lái yí dìng néng chéng wéi dà míng xīng deĐiều kiện của con gái mẹ tốt thế này, tương lai chắc chắn có thể trở thành ngôi sao lớn.

那我要当了大明星以后 可不随便拍广告了
HSK 5
0:03s
nà wǒ yào dāng le dà míng xīng yǐ hòu kě bù suí biàn pāi guǎng gào leVậy thì sau khi con làm ngôi sao lớn thì sẽ không tùy ý nhận quảng cáo nữa.

排着队等着你拍呢
HSK 4
0:03s
pái zhe duì děng zhe nǐ pāi nexếp hàng dài để đợi quay con.

好啦 就送到这吧啊 回去上课吧 妈妈走了啊
HSK 6
0:03s
hǎo la jiù sòng dào zhè ba a huí qù shàng kè ba mā mā zǒu le aĐược rồi, tiễn đến đây thôi, con về học tiếp đi. Mẹ đi đây.

我今天晚上 想吃生煎包
HSK 1
0:03s
wǒ jīn tiān wǎn shàng xiǎng chī shēng jiān bāoTối nay con muốn ăn bánh bao chiên

吃什么生煎包呀 过两天就要拍广告了
HSK 5
0:03s
chī shén me shēng jiān bāo ya guò liǎng tiān jiù yào pāi guǎng gào leĂn bánh bao chiên gì chứ? Hai ngày nữa phải đóng quảng cáo,

可是我已经连着吃了 好几天的粥和沙拉了
HSK 6
0:03s
kě shì wǒ yǐ jīng lián zhe chī le hǎo jǐ tiān de zhōu hé shā lā leNhưng con đã ăn salad với cháo mấy ngày liền rồi.

我们大明星 是要有毅力的
HSK 7
0:03s
wǒ men dà míng xīng shì yào yǒu yì lì dengôi sao lớn của chúng ta phải có nghị lực.

都快胖成生煎包了 还吃呢
HSK 2
0:03s
dōu kuài pàng chéng shēng jiān bāo le hái chī nesắp mập thành cái bánh bao chiên rồi đấy, còn ăn nữa.

不好好学习能有什么出息
HSK 7
0:03s
bù hǎo hào xué xí néng yǒu shén me chū xīKhông học hành cho đàng hoàng thì có tiền đồ gì được?