Cách dùng "没礼貌 叫高老师" (méi lǐ mào jiào gāo lǎo shī) trong hội thoại tiếng Trung

méimào jiàogāolǎoshī

Bất lịch sự, gọi thầy Cao.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
37:09
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你也可以管我叫小盛 那就叫你小盛吧 好啊nǐ yě kě yǐ guǎn wǒ jiào xiǎo shèng nà jiù jiào nǐ xiǎo shèng ba hǎo aEm cũng có thể gọi thầy là Tiểu Thịnh. Vậy gọi thầy là Tiểu Thịnh. Được đó.
2没礼貌 叫高老师méi lǐ mào jiào gāo lǎo shīBất lịch sự, gọi thầy Cao.
3没关系的 陈姐 那麻烦你了 我去切点水果méi guān xì de chén jiě nà má fán nǐ le wǒ qù qiē diǎn shuǐ guǒKhông sao đâu chị Trần. Vậy phiền cậu nhé, tôi đi bổ ít hoa quả.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 3 of 6)
所以我建议 有没有可能 我们现在立刻马上
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiàn yì yǒu méi yǒu kě néng wǒ men xiàn zài lì kè mǎ shàngVậy nên tôi đề nghị bây giờ chúng ta hãy đi điều tra nội bộ

去调查我们的内部 从我们自身找原因
HSK 5
0:03s
qù diào chá wǒ men de nèi bù cóng wǒ men zì shēn zhǎo yuán yīnngay lập tức, tìm hiểu nguyên nhân từ phía chúng ta,

嫌咱们的日子 过得舒坦了是吧 别忘了
HSK 6
0:03s
xián zán men de rì zi guò dé shū tǎn le shì ba bié wàng leThấy cuộc sống thảnh thơi quá chứ gì? Đừng quên,

枪是谁丢的 我现在讲的 就是枪的问题
HSK 6
0:03s
qiāng shì shuí diū de wǒ xiàn zài jiǎng de jiù shì qiāng de wèn tíai là người làm mất súng. Bây giờ cháu đang nói đến súng mà.

离了陈书婷 你这案子破不了了
HSK 4
0:03s
lí le chén shū tíng nǐ zhè àn zi pò bù liǎo leKhông có Trần Thư Đình thì không phá được vụ án này sao?

全局上千号人 都是吃干饭的
HSK 7
0:03s
quán jú shàng qiān hào rén dōu shì chī gān fàn deCả cục hơn một nghìn người đều là đám vô dụng sao?

我自己能走 你少废话
HSK 7
0:03s
wǒ zì jǐ néng zǒu nǐ shǎo fèi huàTôi tự đi được! Cậu nói ít thôi!

岁数大了 还是少抽点吧
HSK 6
0:03s
suì shù dà le hái shì shǎo chōu diǎn baLớn tuổi rồi, hút ít thôi.

没个把门的 说话没个深浅
HSK 1
0:03s
méi gè bǎ mén de shuō huà méi gè shēn qiǎnkhông biết giữ miệng, ăn nói không có chừng mực.

不就是跟她老公 那点屁事吗
HSK 5
0:03s
bù jiù shì gēn tā lǎo gōng nà diǎn pì shì maChẳng phải chỉ là chút chuyện với chồng cô ta thôi sao?

你看我是 差这点钱的人吗
HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ shì chà zhè diǎn qián de rén maCậu nghĩ là tôi thiếu chút tiền này sao?

我就是个 即将入土的老头子
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì gè jí jiāng rù tǔ de lǎo tóu ziTôi là một ông già sắp xuống lỗ rồi.

也得看这年轻人 听得进去听不进去
HSK 2
0:03s
yě dé kàn zhè nián qīng rén tīng dé jìn qù tīng bù jìn qùthì cũng phải xem thanh niên người ta có nghe theo hay không.

您说话肯定好使
HSK 4
0:03s
nín shuō huà kěn dìng hǎo shǐAnh nói nhất định sẽ có tác dụng.

我从小就疼得不行啊
HSK 3
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù téng dé bù xíng atừ nhỏ em đã rất thương yêu nó.

你们两家恩怨 陷得忒深
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng jiā ēn yuàn xiàn dé tè shēnÂn oán của hai nhà các người sâu đậm như thế.

陈书婷呢 又是个有脾气的女人
HSK 4
0:03s
chén shū tíng ne yòu shì gè yǒu pí qì de nǚ rénTrần Thư Đình lại là người phụ nữ cứng rắn.

赖谁啊 你把那个娘们搞定
HSK 6
0:03s
lài shuí a nǐ bǎ nà ge niáng men gǎo dìngTại ai? Anh mà xử lý được con đàn bà đó

我至于现在 低三下四求人吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhì yú xiàn zài dī sān xià sì qiú rén mathì tôi có cần phải khom lưng cầu xin người khác thế này không?

另外谁给你的消息
HSK 4
0:03s
lìng wài shuí gěi nǐ de xiāo xīCòn chuyện ai đưa thông tin cho anh