Cách dùng "但你身为业余鸟类学家" (dàn nǐ shēn wèi yè yú niǎo lèi xué jiā) trong hội thoại tiếng Trung
但你身为业余鸟类学家
nhưng là một nhà điểu học nghiệp dư,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:46
bù tā kàn dào yǒu rén dài zhe yī dǐng shàng miàn yǒu yī zhī niǎo de tú àn de mào zi
不 他看到有人戴着一顶 上面有一只鸟的图案的帽子
“Không, anh ta thấy người đội mũ có hình một con chim,”
LINE 0230:50
PLAYING SCENEdàn但
nǐ你
shēn身
wèi为
yè业
yú余
niǎo鸟
lèi类
xué学
jiā家
“nhưng là một nhà điểu học nghiệp dư,”
LINE 0330:52
pàn判
duàn断
zhè这
hé和
jié杰
mǐ米
chuán船
míng名
lǐ里
de的
niǎo鸟
shì是
tóng同
yī一
zhǐ只
“cô chốt luôn đó chính là con chim Jamie đặt tên thuyền.”
Show Information