Cách dùng "但他们又不想离开 所以他们把每个人都逼疯了" (dàn tā men yòu bù xiǎng lí kāi suǒ yǐ tā men bǎ měi gè rén dōu bī fēng le) trong hội thoại tiếng Trung
但他们又不想离开 所以他们把每个人都逼疯了
nhưng chúng không muốn đi, nên chúng khiến mọi người phát điên.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:58
tā men xū yào hèn nǐ zhè yàng shí hòu dào le tā men jiù néng lí kāi nǐ le
他们需要恨你 这样时候到了 他们就能离开你了
“Bọn nhóc cần ghét ta để có thể rời tổ khi đến lúc,”
LINE 0205:01
PLAYING SCENEdàn tā men yòu bù xiǎng lí kāi suǒ yǐ tā men bǎ měi gè rén dōu bī fēng le
但他们又不想离开 所以他们把每个人都逼疯了
“nhưng chúng không muốn đi, nên chúng khiến mọi người phát điên.”
LINE 0305:04
wǒ我
hěn很
què确
dìng定
jiā加
sī斯
pò珀
méi没
nà那
me么
máo矛
dùn盾
“Tôi khá chắc Jasper không mâu thuẫn như vậy.”
Show Information