Cách dùng "而与此同时 他腰部以下瘫痪" (ér yǔ cǐ tóng shí tā yāo bù yǐ xià tān huàn) trong hội thoại tiếng Trung
而与此同时 他腰部以下瘫痪
Còn anh ấy liệt từ thắt lưng trở xuống. Một tay bình thường, một tay khó cử động.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:08
hā dí fàng màn le zǐ dàn de sù dù zhè wú yí jiù le wǒ yī mìng
哈迪放慢了子弹的速度 这无疑救了我一命
“Nhờ Hardy, viên đạn giảm tốc, nên tôi mới sống.”
LINE 0229:10
PLAYING SCENEér yǔ cǐ tóng shí tā yāo bù yǐ xià tān huàn
而与此同时 他腰部以下瘫痪
“Còn anh ấy liệt từ thắt lưng trở xuống. Một tay bình thường, một tay khó cử động.”
LINE 0329:12
yī zhī shǒu bì zhèng cháng lìng yī zhī shǒu bì huó dòng néng lì jiǎn bàn
一只手臂正常 另一只手臂活动能力减半
“Còn anh ấy liệt từ thắt lưng trở xuống. Một tay bình thường, một tay khó cử động.”
Show Information