Cách dùng "犯罪现场的照片让我反胃" (fàn zuì xiàn chǎng de zhào piān ràng wǒ fǎn wèi) trong hội thoại tiếng Trung
犯罪现场的照片让我反胃
Ảnh hiện trường vụ án khiến tôi phát ớn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:37
dàn但
shì是
tiān天
a啊
………
tài太
cán残
rěn忍
le了
“nhưng trời ạ, vụ án thật là tàn bạo.”
LINE 0217:40
PLAYING SCENEfàn犯
zuì罪
xiàn现
chǎng场
de的
zhào照
piān片
ràng让
wǒ我
fǎn反
wèi胃
“Ảnh hiện trường vụ án khiến tôi phát ớn.”
LINE 0317:43
hā哈
lì利
jī基
běn本
shàng上
bǎ把
wēi威
lián廉
de的
tóu头
gǔ骨
dōu都
dǎ打
suì碎
le了
“Harry gần như đập bẹp sọ William.”
Show Information