Cách dùng "- 看不起她的同事? - 没错" (- kàn bù qǐ tā de tóng shì ? - méi cuò) trong hội thoại tiếng Trung
- 看不起她的同事? - 没错
- Không coi trọng đồng nghiệp? - Đúng thế.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:41
tā fēi cháng zhuān zhù bù shàn cháng tuán duì hé zuò
她非常专注 不擅长团队合作
“Cô ấy rất tập trung. Không thích hợp tác.”
LINE 0240:45
PLAYING SCENE- kàn bù qǐ tā de tóng shì ? - méi cuò
- 看不起她的同事? - 没错
“- Không coi trọng đồng nghiệp? - Đúng thế.”
LINE 0340:49
dàn但
wǒ我
duì对
tā她
cóng从
lái来
dōu都
méi没
yì意
jiàn见
“Nhưng tôi chưa gặp vấn đề với cô ấy.”
Show Information