Cách dùng "- 梅里特成功了 - 不 她只是自以为成功了" (- méi lǐ tè chéng gōng le - bù tā zhǐ shì zì yǐ wéi chéng gōng le) trong hội thoại tiếng Trung
- 梅里特成功了 - 不 她只是自以为成功了
- Merritt thoát rồi đấy. - Cô ấy tưởng vậy thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:58
hǎo ba yào lí kāi zhè lǐ kě méi nà me róng yì
好吧 要离开这里可没那么容易
“À, thoát khỏi nơi này đâu dễ.”
LINE 0221:02
PLAYING SCENE- méi lǐ tè chéng gōng le - bù tā zhǐ shì zì yǐ wéi chéng gōng le
- 梅里特成功了 - 不 她只是自以为成功了
“- Merritt thoát rồi đấy. - Cô ấy tưởng vậy thôi.”
LINE 0321:04
zuì hòu tā hé hā lì sǐ zài tóng yī piàn shuǐ yù lǐ
最后 她和哈利死在同一片水域里
“Cuối cùng, cô ấy cũng chết dưới biển như Harry.”
Show Information