Cách dùng "那比方说 有人闯入一个房子 偷了一些东西" (nà bǐ fāng shuō yǒu rén chuǎng rù yí gè fáng zi tōu le yī xiē dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
那比方说 有人闯入一个房子 偷了一些东西
Vậy chuyện có người đột nhập vào nhà, trộm đôi ba thứ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:25
zhè bì jìng shì gè dǎo nǐ qiǎng le yín háng yào táo qù nǎ lǐ ?
这毕竟是个岛 你抢了银行 要逃去哪里?
“Dù sao đây cũng là đảo. Cướp ngân hàng xong thì chạy đi đâu?”
LINE 0214:28
PLAYING SCENEnà bǐ fāng shuō yǒu rén chuǎng rù yí gè fáng zi tōu le yī xiē dōng xī
那比方说 有人闯入一个房子 偷了一些东西
“Vậy chuyện có người đột nhập vào nhà, trộm đôi ba thứ,”
LINE 0314:31
bǎ yí gè rén zòu biǎn le zhè shì bù xún cháng de
把一个人揍扁了 这是不寻常的
“đánh một người thừa sống thiếu chết chắc chắn bất thường.”
Show Information