Cách dùng "你答应承担的这个责任非常重大" (nǐ dā yìng chéng dān de zhè ge zé rèn fēi cháng zhòng dà) trong hội thoại tiếng Trung
你答应承担的这个责任非常重大
Anh đã nhận lấy một trách nhiệm lớn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:26
- jīng yà shén me ? - nǐ hái méi yǒu lí kāi de yuán yīn
- 惊讶什么? - 你还没有离开的原因
“- Tại sao? - Lý do anh chưa bỏ đi.”
LINE 0204:29
PLAYING SCENEnǐ你
dā答
yìng应
chéng承
dān担
de的
zhè这
ge个
zé责
rèn任
fēi非
cháng常
zhòng重
dà大
“Anh đã nhận lấy một trách nhiệm lớn.”
LINE 0304:31
bié dān xīn wǒ zài zhè ge wèn tí shàng gēn tā zhēng guò
别担心 我在这个问题上跟她争过
“Đừng lo. Tôi đã phản đối.”
Show Information