Cách dùng "然后你插手进去 又把一切都搞砸了" (rán hòu nǐ chā shǒu jìn qù yòu bǎ yī qiè dōu gǎo zá le) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòuchāshǒujìn yòuqièdōugǎole

Sau đó em chõ mũi vào làm lộn tùng phèo lên.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:35
zuò le jiāo yì ? tā xū yào yí gè fù qīn bú shì tā mā de qì chē tuī xiāo yuán

做了交易?他需要一个父亲 不是他妈的汽车推销员

Thỏa thuận à? Con nó cần bố, không phải người bán xe.

LINE 0222:38
PLAYING SCENE
rán hòu nǐ chā shǒu jìn qù yòu bǎ yī qiè dōu gǎo zá le

然后你插手进去 又把一切都搞砸了

Sau đó em chõ mũi vào làm lộn tùng phèo lên.

LINE 0322:40
jiù
hǎo
xiàng
xiǎng
yào
gǎo
huài
yàng

Cứ như em thích phá hoại vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp22:38
TMDB ID273114