Cách dùng "然后她吻了我 事情就顺理成章地发展下去了" (rán hòu tā wěn le wǒ shì qíng jiù shùn lǐ chéng zhāng dì fā zhǎn xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòuwěnle shìqíngjiùshùnchéngzhāngzhǎnxiàle

Cả hai ngà ngà say. Rồi cô ấy hôn tôi, chuyện này dẫn đến chuyện kia.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:09
men
dōu
yǒu
diǎn
zuì

Cả hai ngà ngà say. Rồi cô ấy hôn tôi, chuyện này dẫn đến chuyện kia.

LINE 0242:10
PLAYING SCENE
rán hòu tā wěn le wǒ shì qíng jiù shùn lǐ chéng zhāng dì fā zhǎn xià qù le

然后她吻了我 事情就顺理成章地发展下去了

Cả hai ngà ngà say. Rồi cô ấy hôn tôi, chuyện này dẫn đến chuyện kia.

LINE 0342:13
- chí xù le yí gè yuè - nǐ huā le yí gè yuè cái qīng xǐng guò lái

- 持续了一个月 - 你花了一个月才清醒过来

- Được một tháng. - Tận một tháng anh mới tỉnh ra.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp42:10
TMDB ID273114