Cách dùng "她出于某些原因把卡片留了下来" (tā chū yú mǒu xiē yuán yīn bǎ kǎ piàn liú le xià lái) trong hội thoại tiếng Trung
她出于某些原因把卡片留了下来
Cô ấy giữ thiệp phải có lý do.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:18
shén me shí hòu ? hái shì nà ge wèn tí shuí zhī dào tā shén me shí hòu shōu dào de kǎ piàn ?
什么时候?还是那个问题 谁知道她什么时候收到的卡片?
“Từ khi nào? Nói lại, ai biết cô ấy nhận thiệp khi nào?”
LINE 0232:21
PLAYING SCENEtā她
chū出
yú于
mǒu某
xiē些
yuán原
yīn因
bǎ把
kǎ卡
piàn片
liú留
le了
xià下
lái来
“Cô ấy giữ thiệp phải có lý do.”
LINE 0332:25
““
tóng同
yī一
gè个
fáng房
jiān间
””
“"Vẫn phòng đấy".”
Show Information