Cách dùng "她登记入住时用的是莱拉·格雷姆" (tā dēng jì rù zhù shí yòng de shì lái lā · gé léi mǔ) trong hội thoại tiếng Trung
她登记入住时用的是莱拉·格雷姆
Tên nhận phòng là Lila Graham.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:24
tā她
yòng用
le了
bù不
tóng同
de的
míng名
zì字
“Cô ấy dùng tên khác.”
LINE 0243:28
PLAYING SCENEtā她
dēng登
jì记
rù入
zhù住
shí时
yòng用
de的
shì是
lái莱
lā拉
··
gé格
léi雷
mǔ姆
“Tên nhận phòng là Lila Graham.”
LINE 0343:33
- nǐ què dìng ma ? - tā yǒu zhāng nà ge míng zì de xìn yòng kǎ
- 你确定吗? - 她有张那个名字的信用卡
“- Anh chắc chứ? - Cô ấy có thẻ tín dụng tên đó.”
Show Information